The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 10 › Xa-cha-ri 10:5

Xa-cha-ri 10:5

Nhưng chúng nó sẽ như những người mạnh-dạn giày-đạp bùn trên đường trong cơn chiến-trận; chúng nó sẽ đánh; vì Đức Giê-hô-va ở cùng chúng nó, thì những người cỡi ngựa sẽ bị xấu-hổ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they shall be as mighty men, which tread down their enemies in the mire of the streets in the battle: and they shall fight, because the LORD is with them, and the riders on horses shall be confounded.

In Context

4Đá góc sẽ ra từ nó, đinh ra từ nó, cung chiến-trận ra từ nó; và hết thảy các quan cai-trị cũng ra từ nó.

6Ta sẽ làm cho nhà Giu-đa nên mạnh, và cứu nhà Giô-sép. Ta sẽ đem chúng nó trở về, vì thương-xót chúng nó, và chúng nó sẽ như là chưa từng bị ta chê-bỏ, vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng nó, ta sẽ nhậm lời chúng nó.

Read all of Xa-cha-ri 10

Cross References

Joshua 10:14Từ trước và về sau, chẳng hề có ngày nào như ngày đó, là ngày Đức Giê-hô-va có nhậm lời của một loài người; vì Đức Giê-hô-va chiến-cự cho dân Y-sơ-ra-ên.

1 Samuel 16:18Một người trong vòng tôi-tớ cất tiếng nói rằng: Nầy tôi đã thấy một con trai của Y-sai, người Bết-lê-hem; nó gảy đờn hay, một người chiến-sĩ mạnh-bạo, ăn nói khôn-ngoan, và mặt mày tốt-đẹp; Đức Giê-hô-va ở cùng người.

2 Samuel 22:43Bấy giờ tôi đập-giập chúng nó khác nào bụi dưới đất; Chà-nát, giày-đạp chúng nó giống như bùn ngoài đường.

Psalms 18:42Bấy giờ tôi đánh nát chúng nó ra nhỏ như bụi bị gió thổi đi; Tôi ném chúng nó ra như bùn ngoài đường.

Psalms 33:16Chẳng có vua nào vì binh đông mà được cứu, Người mạnh-dạn cũng không bởi sức-lực lớn-lao mà được giải-thoát.

Isaiah 8:9Hỡi các dân, hãy kêu-la và bị tan-nát! Hỡi các ngươi hết thảy, là dân các phương xa, hãy lắng tai! Hãy nịt lưng các ngươi, và bị tan-nát; hãy nịt lưng các ngươi, và bị tan-nát!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 10:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 10:4Xa-cha-ri 10Xa-cha-ri 10:6 →