The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:3

Xa-cha-ri 11:3

Có tiếng than-khóc của những kẻ chăn chiên! vì sự vinh-hiển của chúng nó đã bị hủy-phá; có tiếng gầm-thét của những sư-tử con! vì sự kiêu-ngạo của Giô-đanh đã bị tồi-tàn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

There is a voice of the howling of the shepherds; for their glory is spoiled: a voice of the roaring of young lions; for the pride of Jordan is spoiled.

In Context

2Hỡi cây thông, hãy kêu-la! vì cây bá-hương đã ngã, những cây tốt-đẹp đã bị hủy-phá. Hỡi cây dẽ ở Ba-san, khá kêu-la, vì rừng rậm đã bị chặt.

4Giê-hô-va Đức Chúa Trời ta phán như vầy: Hãy cho những con chiên sắp giết ăn cỏ;

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Psalms 22:21Hãy cứu tôi khỏi họng sư-tử, Từ các sừng của trâu rừng, Chúa đã nhậm lời tôi.

Jeremiah 2:15Các sư-tử con gầm-thét, rống lên inh-ỏi nghịch cùng nó, làm cho đất nó thành ra hoang-vu. Các thành nó bị đốt-cháy, không có người ở nữa.

Jeremiah 7:4Chớ nhờ-cậy những lời dối-trá rằng: Chính đây là đền-thờ của Đức Giê-hô-va, đền-thờ của Đức Giê-hô-va, đền-thờ của Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 25:34Hỡi những kẻ chăn, hãy than-khóc, cất tiếng than-van! Hỡi những kẻ dẫn bầy chiên, hãy lăn trong tro-bụi! Vì ngày các ngươi bị giết, kỳ các ngươi bị tan-lạc đã đến hạn; các ngươi sẽ ngã xuống như bình quí-giá.

Jeremiah 26:6thì ta sẽ khiến nhà nầy nên như Si-lô, và sẽ khiến thành nầy nên sự rủa-sả cho mọi nước trên đất.

Jeremiah 50:44Nầy, kẻ thù như sư-tử lên từ các rừng rậm- rợp của Giô-đanh mà nghịch cùng chỗ-ở kiên-cố. Thình-lình, ta sẽ làm cho người Canh-đê trốn khỏi, và lập người mà ta đã chọn cai-trị nó. Vì, ai giống như ta? ai sẽ định kỳ cho ta? ai là kẻ chăn đứng được trước mắt ta?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:2Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:4 →