The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 13 › Xa-cha-ri 13:2

Xa-cha-ri 13:2

Đức Giê-hô-va vạn-quân phán rằng: Cũng xảy ra trong ngày đó, ta sẽ trừ-bỏ các danh của các thần-tượng khỏi đất nầy, người ta sẽ không ghi-nhớ đến nữa; ta cũng sẽ khiến các tiên-tri và quỉ ô-uế ra khỏi đất nầy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall come to pass in that day, saith the LORD of hosts, that I will cut off the names of the idols out of the land, and they shall no more be remembered: and also I will cause the prophets and the unclean spirit to pass out of the land.

In Context

1Trong ngày đó sẽ có một suối mở ra cho nhà Đa-vít và dân-cư Giê-ru-sa-lem, vì tội-lỗi và sự ô-uế.

3Từ rày về sau nếu có ai còn nói tiên-tri, thì cha và mẹ nó là kẻ đã sanh nó ra, sẽ nói cùng nó rằng: Mầy sẽ không sống nữa, vì mầy nhơn danh Đức Giê-hô-va mà rao những lời dối. Cha và mẹ là kẻ đã sanh nó sẽ đâm nó khi nó nói tiên-tri.

Read all of Xa-cha-ri 13

Cross References

Deuteronomy 12:3Phải phá đổ bàn-thờ, đập bể pho tượng, và thiêu những trụ A-sê-ra của chúng nó trong lửa; lại làm tan-nát những tượng chạm về các thần chúng nó, và xóa tên các thần ấy cho khỏi chỗ đó.

Joshua 23:7Chớ nên xen-lộn cùng các dân-tộc nầy còn ở lại giữa các ngươi, chớ xưng đến danh các thần chúng nó, chớ biểu ai bắt các thần ấy mà thề, chớ hầu việc, và đừng quì-lạy trước các thần đó.

Psalms 16:4Sự buồn-rầu của những kẻ dâng của-lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ-quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.

Isaiah 2:20Trong ngày đó, người ta sẽ ném cho chuột cho dơi những thần-tượng bằng bạc bằng vàng mà họ làm ra cho mình thờ-lạy;

Jeremiah 23:14Nhưng, nơi bọn tiên-tri ở Giê-ru-sa-lem, ta đã thấy sự đáng gớm-ghiếc: chúng nó phạm tội tà-dâm, bước theo sự giả-dối; chúng nó làm cho cứng-vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây-bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô-đôm, và dân-cư nó như Gô-mô-rơ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 13:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 13:1Xa-cha-ri 13Xa-cha-ri 13:3 →