The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 2 › Xa-cha-ri 2:4

Xa-cha-ri 2:4

và bảo người rằng: Hãy chạy nói cùng người trai-trẻ đó rằng: Giê-ru-sa-lem sẽ có dân-cư và như làng không có tường thành, vì cớ rất đông người và súc-vật ở giữa nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And said unto him, Run, speak to this young man, saying, Jerusalem shall be inhabited as towns without walls for the multitude of men and cattle therein:

In Context

3Nầy, thiên-sứ đương nói cùng ta bèn đi ra, và một thiên-sứ khác đi ra đón người,

5Vì ta, Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ làm tường bằng lửa chung-quanh nó, và sẽ làm sự vinh-hiển ở giữa nó.

Read all of Xa-cha-ri 2

Cross References

Isaiah 44:26Chúa làm ứng-nghiệm lời của tôi-tớ Ngài, thiệt-hành mưu của sứ-giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang-vu của nó;

Isaiah 54:16Nầy, chính ta đã tạo-thành người thợ rèn thổi lửa than, chế ra khí-dụng để dùng; và cũng chính ta đã tạo-thành kẻ phá-diệt đặng làm sự phá-diệt.

Jeremiah 30:18Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đem các nhà trại Gia-cốp trở về khỏi sự phu-tù, ta sẽ thương-xót chỗ-ở nó; thành nầy sẽ xây lại trên gò nó, cung-điện sẽ có người ở như thuở xưa.

Jeremiah 31:27Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ lấy giống người và giống thú-vật mà gieo nơi nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa.

Jeremiah 33:10Đức Giê-hô-va phán như vầy: Trong chốn nầy là nơi các ngươi nói: Ấy là một nơi hoang-vu; không còn có loài người, cũng không có loài thú; trong các thành của Giu-đa và các đường-phố Giê-ru-sa-lem, tức những nơi đã bị hoang-vu, không người, không dân ở, cũng không loài thú,

Ezekiel 36:10Trên đất bay ta sẽ thêm số dân-cư và số con-cái cả nhà Y-sơ-ra-ên. Các thành sẽ có người ở, các nơi đổ-nát sẽ được dựng lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 2:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 2:3Xa-cha-ri 2Xa-cha-ri 2:5 →