The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 3 › Xa-cha-ri 3:4

Xa-cha-ri 3:4

Thiên-sứ cất tiếng nói cùng những kẻ đứng ở trước mặt mình rằng: Hãy lột bỏ những áo bẩn khỏi nó. Lại nói cùng Giê-hô-sua rằng: Hãy nhìn-xem, ta đã bỏ sự gian-ác khỏi ngươi, và ta sẽ mặc áo đẹp cho ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he answered and spake unto those that stood before him, saying, Take away the filthy garments from him. And unto him he said, Behold, I have caused thine iniquity to pass from thee, and I will clothe thee with change of raiment.

In Context

3Vả, Giê-hô-sua mặc áo bẩn, đứng trước mặt thiên-sứ.

5Ta bèn nói rằng: Khá đội mũ sạch trên đầu người. Thì người ta đội trên đầu người một cái mũ sạch, đoạn mặc áo-xống cho người; thiên-sứ của Đức Giê-hô-va đương đứng đó.

Read all of Xa-cha-ri 3

Cross References

1 Kings 22:19Mi-chê lại tiếp: Vậy, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va: Tôi thấy Đức Giê-hô-va ngự trên ngôi Ngài và cả cơ-binh trên trời đứng chầu Ngài bên hữu và bên tả.

Psalms 51:9Xin Chúa nghảnh mặt khỏi các tội-lỗi tôi, Và xóa hết thảy sự gian-ác tôi.

Isaiah 6:5Bấy giờ tôi nói: Khốn-nạn cho tôi! Xong đời tôi rồi! Vì tôi là người có môi dơ-dáy, ở giữa một dân có môi dơ-dáy, bởi mắt tôi đã thấy Vua, tức là Đức Giê-hô-va vạn-quân!

Isaiah 43:25Ấy chính ta, là Đấng vì mình ta mà xóa sự phạm tội ngươi; ta sẽ không nhớ đến tội-lỗi ngươi nữa.

Isaiah 52:1Hỡi Si-ôn, hãy thức dậy, thức dậy, mặc lấy sức-mạnh ngươi! Hỡi Giê-ru-sa-lem, là thành thánh, hãy mặc lấy áo đẹp! Vì rày về sau kẻ không chịu phép cắt-bì và kẻ ô-uế sẽ không vào nơi ngươi nữa.

Isaiah 61:10Ta sẽ rất vui-vẻ trong Đức Giê-hô-va, linh-hồn ta mừng-rỡ trong Đức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu-rỗi cho ta; khoác áo choàng công-bình cho ta, như chàng rể mới diện mão-hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu-báu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 3:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 3:3Xa-cha-ri 3Xa-cha-ri 3:5 →