The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:9

Công Vụ các Sứ đồ 26:9

Thật, chính mình tôi đã tin rằng nên dùng đủ mọi cách-thế mà chống lại danh Jêsus ở Na-xa-rét.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I verily thought with myself, that I ought to do many things contrary to the name of Jesus of Nazareth.

In Context

8Ủa nào! các ông há lại ngờ chẳng có thể tin được rằng Đức Chúa Trời khiến những kẻ chết sống lại sao?

10Thật tôi đã làm sự nầy tại thành Giê-ru-sa-lem: sau khi đã chịu quyền của các thầy tế-lễ cả, thì tôi bỏ tù nhiều người thánh; và lúc họ giết các người đó, tôi cũng đồng một ý.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

John 15:21Nhưng vì danh ta họ sẽ lấy mọi đều đó đãi các ngươi, bởi họ không biết Đấng đã sai ta đến.

Acts 3:6Nhưng Phi-e-rơ nói với người rằng: Ta chẳng có vàng bạc chi hết, song đều ta có thì ta cho ngươi: nhơn danh Đức Chúa Jêsus-Christ ở Na-xa-rét, hãy bước đi!

Acts 21:13Nhưng người trả lời rằng: Anh em làm chi mà khóc-lóc cho nao lòng tôi? Vì phần tôi sẵn lòng chẳng những để bị trói thôi, lại cũng sẵn lòng vì danh Đức Chúa Jêsus chịu chết tại thành Giê-ru-sa-lem nữa.

Acts 24:5Vậy, chúng tôi đã gặp người nầy, như là đồ ôn-dịch, đã gây loạn trong hết thảy người Giu-đa trên cả thế-giới: nó làm đầu của phe người Na-xa-rét,

Galatians 1:13Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư-xử của tôi là thể nào, tôi bắt-bớ và phá-tán Hội-thánh của Đức Chúa Trời quá chừng;

1 Timothy 1:13ta ngày trước vốn là người phạm-thượng, hay bắt-bớ, hung-bạo, nhưng ta đã đội ơn thương-xót, vì ta đã làm những sự đó đương lúc ta ngu-muội chưa tin.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:8Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:10 →