The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:23

Công Vụ các Sứ đồ 26:23

tức là Đấng Christ phải chịu thương-khó, và bởi sự sống lại trước nhứt từ trong kẻ chết, phải rao-truyền ánh sáng ra cho dân-sự và người ngoại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

That Christ should suffer, and that he should be the first that should rise from the dead, and should shew light unto the people, and to the Gentiles.

In Context

22Song nhờ ơn Đức Chúa Trời bảo-hộ, tôi còn sống đến ngày nay, làm chứng cho các kẻ lớn nhỏ, không nói chi khác hơn là đều các đấng tiên-tri và Môi-se đã nói sẽ đến,

24Người đang nói như vậy để binh-vực mình, thì Phê-tu nói lớn lên rằng: Hỡi Phao-lô, ngươi lảng trí rồi; ngươi học biết nhiều quá đến đỗi ra điên-cuồng.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

Genesis 3:15Ta sẽ làm cho mầy cùng người nữ, dòng-dõi mầy cùng dòng-dõi người nữ nghịch-thù nhau. Người sẽ giày-đạp đầu mầy, còn mầy sẽ cắn gót chơn người.

Psalms 22:1Đức Chúa Trời tôi ôi! Đức Chúa Trời tôi ôi! sao Ngài lìa-bỏ tôi? Nhơn sao Ngài đứng xa, không giúp-đỡ tôi, và chẳng nghe lời rên-siết tôi?

Daniel 9:24Có bảy mươi tuần-lễ định trên dân ngươi và thành thánh ngươi, đặng ngăn sự phạm-phép, trừ tội-lỗi, làm sạch sự gian-ác, và đem sự công-bình đời đời vào, đặng đặt ấn-tín nơi sự hiện-thấy và lời tiên-tri, và xức dầu cho Đấng rất thánh.

Zechariah 13:7Đức Giê-hô-va vạn-quân phán rằng: Hỡi gươm, hãy thức dậy nghịch cùng kẻ chăn của ta, và nghịch cùng người làm bạn-hữu ta; hãy đánh kẻ chăn, cho những chiên tản-lạc; và ta sẽ trở tay lại trên những con nhỏ.

Luke 2:32Soi khắp thiên-hạ, Và làm vinh-hiển cho dân Y-sơ-ra-ên là dân Ngài.

Luke 24:26Há chẳng phải Đấng Christ chịu thương-khó thể ấy, mới được vào sự vinh-hiển mình sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:23

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:22Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:24 →