The Bible Software
bible.software › A-mốt › A-mốt 6 › A-mốt 6:11

A-mốt 6:11

Vì, Đức Giê-hô-va truyền lịnh, nầy, nhà lớn sẽ bị ngã xuống mà đổ-nát, nhà nhỏ sẽ bị tan ra từng mảnh.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For, behold, the LORD commandeth, and he will smite the great house with breaches, and the little house with clefts.

In Context

10Một người bà-con gần là kẻ phải đốt xác chết, sẽ cất người lên để đem xương ra khỏi nhà; người ấy sẽ hỏi kẻ ở nhà trong rằng: Còn có ai ở với ngươi không? Kẻ ấy đáp rằng: Không có ai hết! Bấy giờ người bà-con nói rằng: Hãy im đi! chớ nói đến danh Đức Giê-hô-va!

12Người ta há cho ngựa chạy trên vầng đá sao? Người ta há đem bò cày tại đó? Nhưng các ngươi đã đổi sự chánh-trực làm cay-đắng, và đổi trái công-bình ra ngải-cứu.

Read all of A-mốt 6

Cross References

Psalms 105:16Ngài khiến cơn đói-kém giáng trong xứ, Và cất hết cả lương-thực.

Psalms 105:34Ngài phán, bèn có châu-chấu, Và cào-cào bay đến vô-số,

Isaiah 10:5Hỡi A-si-ri, là cái roi của sự thạnh-nộ ta! Cái gậy cầm trong tay nó là sự tức-giận của ta vậy!

Isaiah 46:10Ta đã rao sự cuối-cùng từ buổi đầu-tiên, và đã nói từ thuở xưa những sự chưa làm nên. Ta phán rằng: Mưu của ta sẽ lập, và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.

Ezekiel 29:18Hỡi con người, Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã gán cho đạo-binh mình những việc rất nặng-nhọc nghịch cùng Ty-rơ; mọi đầu đều đã trở nên trọc, mọi vai đều đã bị mòn; mà vua ấy chưa được tiền công nào của thành Ty-rơ, hoặc cho mình, hoặc cho đạo-binh mình, để bù lại công-khó mình đã đánh thành ấy.

Amos 3:6Kèn thổi trong thành, thì dân-sự há chẳng sợ sao? Sự tai-vạ há có xảy ra cho một thành kia nếu mà Đức Giê-hô-va chẳng làm?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study A-mốt 6:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← A-mốt 6:10A-mốt 6A-mốt 6:12 →