Ê-sai 10:5
Hỡi A-si-ri, là cái roi của sự thạnh-nộ ta! Cái gậy cầm trong tay nó là sự tức-giận của ta vậy!
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
O Assyrian, the rod of mine anger, and the staff in their hand is mine indignation.
In Context
Cross References
Numbers 24:24Nhưng sẽ có những tàu từ gành Kít-tim đến, Hà-khắc A-su, hà-khắc Hê-be. Rồi chính người cũng sẽ bị tuyệt-diệt.
Psalms 17:14Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy dùng tay Ngài giải-cứu tôi khỏi loài người, tức khỏi người thế-gian, Mà có phần phước mình trong đời bây giờ; Ngài làm cho bụng chúng nó đầy-dẫy vật báu của Ngài; Chúng nó sanh con thỏa-nguyện, Và để lại phần của còn dư cho con-cháu mình,
Isaiah 7:20Trong ngày đó Đức Giê-hô-va sẽ dùng dao cạo thuê tại bên kia sông — nghĩa là vua A-si-ri — mà cạo đầu cùng lông chơn, và bỏ cả râu nữa.
Isaiah 10:15Cái rìu há lại khoe mình cùng người cầm rìu ư? Cái cưa há lại dấy lên nghịch cùng kẻ cầm cưa ư? Thế cũng như cái roi vận-động kẻ giơ roi, cái gậy nâng-đỡ cánh tay cầm gậy!
Isaiah 14:5Đức Giê-hô-va đã bẻ gậy của người ác, và trượng của kẻ cai-trị!
Isaiah 29:2Bấy giờ ta sẽ làm cho A-ri-ên thắt-ngặt; tại đó sẽ có tang-chế than-vãn; nhưng nó vẫn còn làm A-ri-ên cho ta.