The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 10 › Ê-sai 10:5

Ê-sai 10:5

Hỡi A-si-ri, là cái roi của sự thạnh-nộ ta! Cái gậy cầm trong tay nó là sự tức-giận của ta vậy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

O Assyrian, the rod of mine anger, and the staff in their hand is mine indignation.

In Context

4Chúng nó chỉ có khom lưng dưới những kẻ phu-tù, và ngã dưới những kẻ bị giết!... Dầu vậy, cơn giận của Chúa chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra.

6Ta sẽ sai nó nghịch cùng một nước chẳng tin-kính; khiến nó đi đánh một dân mà ta nổi giận, để cướp lấy, bóc-lột, và giày-đạp chúng nó như bùn ngoài đường.

Read all of Ê-sai 10

Cross References

Numbers 24:24Nhưng sẽ có những tàu từ gành Kít-tim đến, Hà-khắc A-su, hà-khắc Hê-be. Rồi chính người cũng sẽ bị tuyệt-diệt.

Psalms 17:14Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy dùng tay Ngài giải-cứu tôi khỏi loài người, tức khỏi người thế-gian, Mà có phần phước mình trong đời bây giờ; Ngài làm cho bụng chúng nó đầy-dẫy vật báu của Ngài; Chúng nó sanh con thỏa-nguyện, Và để lại phần của còn dư cho con-cháu mình,

Isaiah 7:20Trong ngày đó Đức Giê-hô-va sẽ dùng dao cạo thuê tại bên kia sông — nghĩa là vua A-si-ri — mà cạo đầu cùng lông chơn, và bỏ cả râu nữa.

Isaiah 10:15Cái rìu há lại khoe mình cùng người cầm rìu ư? Cái cưa há lại dấy lên nghịch cùng kẻ cầm cưa ư? Thế cũng như cái roi vận-động kẻ giơ roi, cái gậy nâng-đỡ cánh tay cầm gậy!

Isaiah 14:5Đức Giê-hô-va đã bẻ gậy của người ác, và trượng của kẻ cai-trị!

Isaiah 29:2Bấy giờ ta sẽ làm cho A-ri-ên thắt-ngặt; tại đó sẽ có tang-chế than-vãn; nhưng nó vẫn còn làm A-ri-ên cho ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 10:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 10:4Ê-sai 10Ê-sai 10:6 →