The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 11 › Ê-xê-chiên 11:21

Ê-xê-chiên 11:21

Nhưng, những kẻ để lòng bước theo sự ham-mê của vật đáng ghét và những sự gớm-ghiếc, thì ta sẽ làm cho đường-lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But as for them whose heart walketh after the heart of their detestable things and their abominations, I will recompense their way upon their own heads, saith the Lord GOD.

In Context

20để chúng nó noi theo lề-luật ta, giữ và làm theo mạng-lịnh ta. Chúng nó sẽ làm dân ta, và ta làm Đức Chúa Trời chúng nó.

22Bấy giờ, các chê-ru-bin sè cánh lên, và có các bánh-xe ở bên nó; sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên cũng ở trên chúng nó.

Read all of Ê-xê-chiên 11

Cross References

Jeremiah 1:16Ta sẽ rao sự xét-đoán ta nghịch cùng chúng nó, vì đều ác chúng nó đã làm; bởi chưng chúng nó đã lìa-bỏ ta, đốt hương cho các thần khác, và thờ-lạy việc tay mình làm ra.

Jeremiah 17:9Lòng người ta là dối-trá hơn mọi vật, và rất là xấu-xa; ai có thể biết được?

Ezekiel 7:3Bây giờ, ấy là sự cuối-rốt cho ngươi. Ta sẽ xổ cơn giận ta trên ngươi, theo đường-lối ngươi mà đoán-xét ngươi, và khiến đổ lại trên ngươi những sự gớm-ghiếc.

Ezekiel 9:10Về phần ta, mắt ta cũng chẳng đoái-tiếc chúng nó, và ta không thương-xót; ta sẽ làm cho đường-lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó.

Ezekiel 14:3Hỡi con người, những kẻ này mang thần-tượng mình vào trong lòng, và đặt trước mặt mình sự gian-ác mình làm cho vấp-phạm; vậy ta há để cho chúng nó cầu-hỏi ta một chút nào sao?

Ezekiel 20:31Khi các ngươi dâng lễ-vật, khi các ngươi cho con trai mình qua lửa, các ngươi còn tự làm ô-uế với những thần-tượng mình cho đến ngày nay sao? Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, ta há để cho các ngươi cầu-hỏi sao? Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ta không để cho các ngươi cầu-hỏi!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 11:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 11:20Ê-xê-chiên 11Ê-xê-chiên 11:22 →