The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 23 › Ê-xê-chiên 23:35

Ê-xê-chiên 23:35

Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì mầy đã quên ta, bỏ ta ra sau lưng mầy, vậy mầy cũng hãy chịu hình-phạt về sự tà-dục hành-dâm của mầy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore thus saith the Lord GOD; Because thou hast forgotten me, and cast me behind thy back, therefore bear thou also thy lewdness and thy whoredoms.

In Context

34Mầy sẽ uống chén ấy, sẽ uống cạn, sẽ lấy răng gặm các mảnh nó, và mầy tự xé vú mầy. Vì ta đã phán, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

36Vả, Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Hỡi con người, ngươi há không xét-đoán Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba hay sao? Hãy tỏ cho chúng nó biết những sự gớm-ghiếc của mình.

Read all of Ê-xê-chiên 23

Cross References

Leviticus 24:15Đoạn hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Người nào rủa-sả Đức Chúa Trời mình sẽ mang sự hình-phạt của tội mình.

Numbers 14:34Các ngươi đi do-thám xứ bao nhiêu ngày, nghĩa là bốn mươi ngày, thì các ngươi cũng sẽ mang hình-phạt vì tội gian-ác mình bấy nhiêu năm, nghĩa là bốn mươi năm, một năm đền cho một ngày; bấy giờ các ngươi sẽ biết ta đã xây khỏi các ngươi.

1 Kings 14:9Ngươi đã làm đều ác hơn các kẻ tiên-bối ngươi, đi lập cho mình những thần khác và hình-tượng đúc đặng chọc giận ta, và đã chối-bỏ ta.

Proverbs 30:9E khi no đủ, tôi từ-chối Chúa, Mà rằng: Đức Giê-hô-va là ai? Và lại kẻo e tôi bị nghèo-khổ, ăn trộm-cắp, Và làm ô danh của Đức Chúa Trời tôi chăng.

Jeremiah 2:7Ta đã đem các ngươi vào trong một đất có nhiều hoa-quả, để ăn trái và hưởng lợi nó. Nhưng, vừa vào đó, các ngươi đã làm ô-uế đất ta, đã làm cho sản-nghiệp ta thành ra gớm-ghiếc.

Jeremiah 3:21Có tiếng nghe ra trên các gò trọi: ấy là tiếng con cháu Y-sơ-ra-ên khóc-lóc cầu-khấn, vì chúng nó đã đi trong đường quanh-queo; đã quên Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 23:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 23:34Ê-xê-chiên 23Ê-xê-chiên 23:36 →