The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 26 › Ê-xê-chiên 26:12

Ê-xê-chiên 26:12

Đoạn, quân nghịch mầy sẽ lấy của-báu mầy, cướp hàng-hóa mầy, phá-đổ vách-thành mầy; chúng nó sẽ phá đền-đài mầy, và quăng những đá, gỗ, và bụi-đất của mầy dưới nước.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they shall make a spoil of thy riches, and make a prey of thy merchandise: and they shall break down thy walls, and destroy thy pleasant houses: and they shall lay thy stones and thy timber and thy dust in the midst of the water.

In Context

11Người sẽ dẵm vó ngựa trên các đường-phố mầy; người sẽ giết dân mầy bằng gươm, và những trụ của sức-mạnh mầy sẽ bị ném xuống đất.

13Ta sẽ làm cho dứt tiếng hát của mầy, và người ta sẽ không còn nghe tiếng đờn cầm của mầy nữa.

Read all of Ê-xê-chiên 26

Cross References

Isaiah 23:11Đức Giê-hô-va đã giang tay Ngài trên biển, làm cho các nước rung-động. Ngài đã ban mạng-lịnh về Ca-na-an, mà phá đồn-lũy nó.

Isaiah 32:12Chúng nó sẽ đấm ngực vì đồng-điền màu-mỡ, vì cây nho sai trái.

Ezekiel 26:5Nó sẽ làm một chỗ người ta phơi lưới ở giữa biển; vì Chúa Giê-hô-va phán rằng: Ta đã phán. Nó sẽ làm mồi của các nước.

Ezekiel 28:8Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm-hố, và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.

Hosea 13:15Ví dầu Ép-ra-im có đậu trái giữa anh em nó, nhưng gió đông sẽ dậy; tức là hơi-thở của Đức Giê-hô-va lên từ đồng vắng, sẽ đến làm khô các suối và cạn các mạch nước. Kẻ nghịch sẽ cướp những kho-tàng chứa mọi khí-mạnh quí-báu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 26:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 26:11Ê-xê-chiên 26Ê-xê-chiên 26:13 →