The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 26 › Ê-xê-chiên 26:13

Ê-xê-chiên 26:13

Ta sẽ làm cho dứt tiếng hát của mầy, và người ta sẽ không còn nghe tiếng đờn cầm của mầy nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will cause the noise of thy songs to cease; and the sound of thy harps shall be no more heard.

In Context

12Đoạn, quân nghịch mầy sẽ lấy của-báu mầy, cướp hàng-hóa mầy, phá-đổ vách-thành mầy; chúng nó sẽ phá đền-đài mầy, và quăng những đá, gỗ, và bụi-đất của mầy dưới nước.

14Ta sẽ khiến mầy nên vầng đá sạch-láng; mầy sẽ nên một chỗ người ta phơi lưới, và không được cất-dựng lại nữa; vì ta là Đức Giê-hô-va đã phán, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 26

Cross References

Isaiah 14:11Sự sang-trọng với tiếng đờn cầm của ngươi đều xuống nơi Âm-phủ. Một lớp dòi làm nệm cho ngươi, sâu-bọ thì làm mền!

Isaiah 23:7Đây há chẳng phải là thành vui-vẻ của các ngươi sao? Là thành có từ đời thượng-cổ, mà chơn nó đã trải đến nơi xa đặng trú-ngụ tại đó.

Isaiah 24:8những kẻ đánh trống không đánh nữa, tiếng mừng-rỡ hết rồi, dọng vui đờn cầm đã dứt.

Jeremiah 16:9Vì, Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, dưới mắt các ngươi, đương đời các ngươi, ta sẽ làm cho trong xứ nầy hết tiếng vui-mừng hỉ-hạ, hết tiếng của chàng rể và nàng dâu.

Ezekiel 28:13Ngươi vốn ở trong Ê-đen, là vườn của Đức Chúa Trời. Ngươi đã có đầy mình mọi thứ ngọc báu, là ngọc mã-não, ngọc vàng lợt, ngọc kim-cương, ngọc thủy-thương, ngọc sắc biếc, ngọc bích, ngọc sắc chàm, ngọc sắc xanh, ngọc thông-hành, cùng vàng nữa. Nghề làm ra trống-cơm ống-sáo thuộc về ngươi; từ ngày ngươi mới được dựng nên đã sắm-sẵn rồi.

Amos 6:4Các ngươi nằm ngủ trên giường ngà và duỗi dài trên ghế dài mình; ăn những chiên con chọn ra trong bầy và những bò con mập trong chuồng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 26:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 26:12Ê-xê-chiên 26Ê-xê-chiên 26:14 →