The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 26 › Ê-xê-chiên 26:14

Ê-xê-chiên 26:14

Ta sẽ khiến mầy nên vầng đá sạch-láng; mầy sẽ nên một chỗ người ta phơi lưới, và không được cất-dựng lại nữa; vì ta là Đức Giê-hô-va đã phán, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will make thee like the top of a rock: thou shalt be a place to spread nets upon; thou shalt be built no more: for I the LORD have spoken it, saith the Lord GOD.

In Context

13Ta sẽ làm cho dứt tiếng hát của mầy, và người ta sẽ không còn nghe tiếng đờn cầm của mầy nữa.

15Chúa Giê-hô-va phán cùng thành Ty-rơ rằng: Nghe tiếng mầy đổ xuống, kẻ bị thương rên-siếc, sự giết-lát làm ra giữa mầy, các cù-lao nghe vậy, há chẳng rúng-động sao?

Read all of Ê-xê-chiên 26

Cross References

Deuteronomy 13:16Đoạn, ngươi phải gom hết thảy của-cướp lại giữa phố thành, rồi đốt hết thành và hết mọi của-cướp nó trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, thì nó sẽ thành một đống hư-tàn mãi mãi, không hề được cất lại nữa. 17-

Job 40:8Hãy giấu chúng nó chung nhau trong bụi-đất, Và lấp mặt họ trong chốn kín-đáo.

Ezekiel 5:13Sự giận ta sẽ được trọn như vậy, và ta sẽ khiến cơn thạnh-nộ ta thôi nghịch cùng chúng nó, ta sẽ được yên-ủi; và khi ta làm trọn sự giận trên chúng nó rồi, thì chúng nó sẽ biết rằng ấy chính ta, Đức Giê-hô-va, đã nói trong sự sốt-sắng ta.

Ezekiel 5:17Ta sẽ giáng sự đói-kém cho các ngươi, và sai thú dữ đến làm cho ngươi cô-độc. Ôn-dịch và sự đổ máu sẽ trải qua giữa ngươi; ta lại sẽ sai gươm xuống trên ngươi nữa. Chính ta là Đức Giê-hô-va đã phán vậy!

Ezekiel 21:32Ta sẽ úp-đổ, úp-đổ, úp-đổ nó; sự nầy cũng sẽ không còn nữa, cho đến chừng nào Đấng đáng được sẽ đến, thì ta sẽ giao cho.

Ezekiel 26:4Chúng nó sẽ hủy-phá những vách-thành Ty-rơ, và xô-đổ tháp của nó; ta sẽ cào bụi, khiến nó làm một vầng đá sạch-láng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 26:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 26:13Ê-xê-chiên 26Ê-xê-chiên 26:15 →