The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 27 › Ê-xê-chiên 27:30

Ê-xê-chiên 27:30

Chùng nó sẽ làm vang tiếng than-khóc mầy, và trổi tiếng kêu-la cay-đắng vì mầy; chúng nó ném bụi trên đầu mình, và lăn-lóc trong tro.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And shall cause their voice to be heard against thee, and shall cry bitterly, and shall cast up dust upon their heads, they shall wallow themselves in the ashes:

In Context

29hết thảy những kẻ cầm chèo, hết thảy những thủy-thủ, hết thảy những kẻ coi hoa-tiêu ngoài biển đều xuống khỏi tàu mình và đứng vững trên đất.

31Chúng nó sẽ cạo đầu vì cớ mầy, và thắt lưng bằng bao-gai, trong lòng đau-đớn, vì mầy khóc-lóc cay-đắng.

Read all of Ê-xê-chiên 27

Cross References

2 Samuel 1:2Ngày thứ ba, xảy có một người ở dinh Sau-lơ trở về, quần-áo rách-rưới, đầu đóng bụi, đến trước mặt Đa-vít, sấp mình xuống đất mà lạy.

Esther 4:3Phàm trong mỗi tỉnh, nơi nào mạng-lịnh vua và chiếu-chỉ người đã đến, thì trong dân Giu-đa bèn có sự thảm-sầu, kiêng-cữ ăn, khóc-lóc, và kêu-van; lại có nhiều người lấy bao và tro làm giường mình.

Job 2:12Ba bạn-hữu ở xa ngước mắt lên thì chẳng nhận-biết người, bèn cất tiếng lên khóc, mỗi người xé áo mình, hất bụi lên trời mà vãi trên đầu mình.

Isaiah 23:1Gánh-nặng về Ty-rơ. Hỡi tàu-bè Ta-rê-si, hãy than-khóc, vì nó đã bị hủy-phá, đến nỗi chẳng còn nhà-cửa nữa! chẳng còn lối vào nữa! Ấy là đều đã tỏ cho họ từ xứ Kít-tim.

Jeremiah 25:34Hỡi những kẻ chăn, hãy than-khóc, cất tiếng than-van! Hỡi những kẻ dẫn bầy chiên, hãy lăn trong tro-bụi! Vì ngày các ngươi bị giết, kỳ các ngươi bị tan-lạc đã đến hạn; các ngươi sẽ ngã xuống như bình quí-giá.

Ezekiel 26:17Họ sẽ vì mầy hát bài ca thương, mà nói cùng mầy rằng: Hỡi thành có tiếng, vững-bền ở giữa biển, là chỗ người đi biển ở; nó với dân-cư nó làm cho hết thảy người ở đó khiếp-sợ, mầy bị hủy-phá là dường nào!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 27:30

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 27:29Ê-xê-chiên 27Ê-xê-chiên 27:31 →