The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 36 › Ê-xê-chiên 36:11

Ê-xê-chiên 36:11

Ta sẽ thêm loài người và loài vật trên đất bay, chúng nó sẽ thêm nhiều và nẩy-nở; ta sẽ làm cho bay đông dân như lúc trước, và ban ơn cho bay hơn thuở ban-đầu. Bấy giờ bay sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will multiply upon you man and beast; and they shall increase and bring fruit: and I will settle you after your old estates, and will do better unto you than at your beginnings: and ye shall know that I am the LORD.

In Context

10Trên đất bay ta sẽ thêm số dân-cư và số con-cái cả nhà Y-sơ-ra-ên. Các thành sẽ có người ở, các nơi đổ-nát sẽ được dựng lại.

12Ta sẽ làm cho những dân-cư bước đi trên đất ngươi, tức là dân Y-sơ-ra-ên ta. Thật, chúng nó sẽ được mầy làm kỷ-vật; mày sẽ làm sản-nghiệp chúng nó, và không làm mất con-cái chúng nó nữa.

Read all of Ê-xê-chiên 36

Cross References

Deuteronomy 30:5Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ đem ngươi về xứ mà tổ-phụ ngươi đã nhận được, và ngươi sẽ nhận lấy nó; Ngài sẽ làm ơn cho ngươi và gia-thêm ngươi nhiều hơn tổ-phụ ngươi.

Isaiah 30:26Sáng mặt trăng sẽ chói-lói như sáng mặt trời, và sự sáng mặt trời sẽ lớn hơn bảy lần, như vốn là sự sáng của bảy ngày, trong ngày Đức Giê-hô-va buộc dấu-vít của dân Ngài, và chữa-lành vết-thương nó.

Isaiah 54:7Ta đã bỏ ngươi trong một lát; nhưng ta sẽ lấy lòng thương-xót cả-thể mà thâu ngươi lại.

Jeremiah 23:4Ta sẽ lập lên những kẻ chăn nuôi chúng nó; thì sẽ chẳng sợ chẳng hãi nữa, và không thiếu một con nào, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 30:18Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đem các nhà trại Gia-cốp trở về khỏi sự phu-tù, ta sẽ thương-xót chỗ-ở nó; thành nầy sẽ xây lại trên gò nó, cung-điện sẽ có người ở như thuở xưa.

Jeremiah 31:38Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, khi thành sẽ được xây lại cho Đức Giê-hô-va, từ tháp Ha-na-nê-ên cho đến cửa góc.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 36:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 36:10Ê-xê-chiên 36Ê-xê-chiên 36:12 →