The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 7 › Ê-xê-chiên 7:11

Ê-xê-chiên 7:11

Sự cường-bạo đã dấy lên làm gậy gian-ác; chúng nó sẽ chẳng còn chi hết, chẳng còn ai của đám đông chúng nó, chẳng còn gì của sự giàu-có chúng nó, chẳng còn sự sang-trọng giữa họ nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Violence is risen up into a rod of wickedness: none of them shall remain, nor of their multitude, nor of any of theirs: neither shall there be wailing for them.

In Context

10Nầy, ngày đây! Nầy, ngày đến! Sự bại-hoại định cho ngươi đã đến; gậy đã trổ bông, sự kiêu-căng đã nẩy nụ.

12Kỳ đến, ngày gần tới! Kẻ mua chớ vui, kẻ bán chớ buồn; vì có cơn giận trên cả đoàn dân nó.

Read all of Ê-xê-chiên 7

Cross References

Isaiah 5:7Vả, vườn nho của Đức Giê-hô-va vạn-quân, ấy là nhà Y-sơ-ra-ên, và những người của Giu-đa tức là cây mà Ngài ưa-thích. Ngài trông họ được công-chính, mà nầy, có sự bạo-ngược; trông được công-bình, mà nầy, có tiếng kêu-la.

Isaiah 14:29Hỡi cả đất Phi-li-tin, chớ vui-mừng bởi cớ roi đánh ngươi đã gãy; vì từ giống rắn sẽ sanh ra thuồng-luồng, thuồng-luồng sẽ sanh ra rắn lửa bay.

Jeremiah 6:7Như suối văng nước ra thể nào, thì nó cũng văng những đều gian-ác ra thể ấy. Sự dữ-tợn và hủy-phá nghe ra trong nó; bịnh-hoạn và thương-tích thường ở trước mặt ta.

Jeremiah 16:5Đức Giê-hô-va phán: Chớ vào nhà có tang, chớ đi điếu, và chớ than-khóc chúng nó; vì ta đã rút sự bình-an, ơn-huệ, thương-xót của ta ra khỏi dân nầy, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 25:33Thây của những kẻ mà Đức Giê-hô-va đã giết trong ngày đó, sẽ đầy trên đất từ đầu nầy đến đầu kia; chẳng ai khóc, chẳng thâu liệm, chẳng chôn, sẽ làm phân trên mặt đất!

Ezekiel 5:11Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, tại ngươi đã làm ô-uế nơi thánh ta bởi những sự xấu-hổ gớm-ghiếc, nên ta cũng chắc sẽ xây mắt chẳng tiếc ngươi. Mắt ta sẽ không dè-tiếc, ta sẽ không thương-xót.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 7:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 7:10Ê-xê-chiên 7Ê-xê-chiên 7:12 →