The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 7 › Ê-xê-chiên 7:10

Ê-xê-chiên 7:10

Nầy, ngày đây! Nầy, ngày đến! Sự bại-hoại định cho ngươi đã đến; gậy đã trổ bông, sự kiêu-căng đã nẩy nụ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold the day, behold, it is come: the morning is gone forth; the rod hath blossomed, pride hath budded.

In Context

9Mắt ta chẳng đoái-tiếc ngươi, ta chẳng thương-xót ngươi đâu. Ta sẽ tùy theo đường-lối ngươi báo-trả ngươi, sự gớm-ghiếc ngươi sẽ ở giữa ngươi. Các ngươi sẽ biết rằng chính ta, Đức Giê-hô-va, là Đấng đánh-phạt.

11Sự cường-bạo đã dấy lên làm gậy gian-ác; chúng nó sẽ chẳng còn chi hết, chẳng còn ai của đám đông chúng nó, chẳng còn gì của sự giàu-có chúng nó, chẳng còn sự sang-trọng giữa họ nữa.

Read all of Ê-xê-chiên 7

Cross References

Numbers 17:8Ngày mai, khi Môi-se vào Trại bảng-chứng, xảy thấy cây gậy A-rôn về nhà Lê-vi đã trổ hoa: nó có nứt mụt, sanh hoa và trái hạnh-nhơn chín.

Proverbs 14:3Trong miệng kẻ ngu-dại có cây roi đánh phạt sự kiêu-ngạo nó; Song môi người khôn-ngoan giữ lấy người.

Isaiah 10:5Hỡi A-si-ri, là cái roi của sự thạnh-nộ ta! Cái gậy cầm trong tay nó là sự tức-giận của ta vậy!

Isaiah 28:1Khốn thay cho mão triều-thiên kiêu-ngạo của những bợm rượu Ép-ra-im, khốn thay cho hoa chóng tàn làm đồ trang-sức đẹp nhứt dân ấy, đóng tại nơi trũng màu-mỡ của những người say rượu!

Ezekiel 12:23Ấy vậy, hãy nói cùng chúng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ làm cho lời tục-ngữ ấy dứt đi, không ai dùng nó làm tục-ngữ nữa trong Y-sơ-ra-ên. Song khá nói cùng chúng nó rằng: Những ngày gần đến, mọi sự hiện-thấy hầu ứng-nghiệm.

Ezekiel 21:10và mọi xác-thịt sẽ biết ta, Đức Giê-hô-va, đã rút gươm ra khỏi vỏ nó, nó sẽ không trở vào nữa!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 7:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 7:9Ê-xê-chiên 7Ê-xê-chiên 7:11 →