The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:33

Hê-bơ-rơ 11:33

Những người đó bởi đức-tin đã thắng được các nước, làm sự công-bình, được những lời hứa, bịt mồm sư-tử,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who through faith subdued kingdoms, wrought righteousness, obtained promises, stopped the mouths of lions,

In Context

32Ta còn nói chi nữa? Vì nếu ta muốn nói về Ghê-đê-ôn, Ba-rác, Sam-sôn, Giép-thê, Đa-vít, Sa-mu-ên và các đấng tiên-tri, thì không đủ thì-giờ.

34tắt ngọn lửa hừng, lánh khỏi lưỡi gươm, thắng bịnh-tật, tỏ sự bạo-dạn nơi chiến-tranh, khiến đạo binh nước thù chạy trốn.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

Joshua 6:1Vả, Giê-ri-cô đã đóng cửa mình cách nghiêm-nhặt trước mặt dân Y-sơ-ra-ên, không người nào vào ra.

1 Samuel 17:33Sau-lơ đáp cùng Đa-vít rằng: Ngươi chẳng thế đi đấu-địch cùng người Phi-li-tin kia, vì ngươi chỉ là một đứa con trẻ, còn hắn là một tay chiến-sĩ từ thuở còn thơ.

2 Samuel 7:11tức là như lúc ta lập quan xét trị dân Y-sơ-ra-ên ta. Ta đã giải-cứu ngươi khỏi các thù-nghịch ngươi mà ban bình-an cho ngươi. Rốt lại, Đức Giê-hô-va phán hứa rằng Ngài sẽ dựng cho ngươi một cái nhà.

1 Kings 13:28Người đi, gặp xác chết nằm trên đường, con lừa và con sư-tử ở hai bên. Con sư-tử không ăn xác chết và không phân-xé con lừa.

Psalms 44:2Chúa dùng tay mình đuổi các dân-tộc ra, song lại tai-bồi tổ-phụ chúng tôi; Chúa làm khổ cho các dân; nhưng lại làm cho tổ-phụ chúng tôi lan ra.

Psalms 144:1Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, là hòn đá tôi! Ngài dạy tay tôi đánh giặc, Tập ngón tay tôi tranh-đấu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:32Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:34 →