Hê-bơ-rơ 2:13
Ngài lại phán: Ta sẽ phó-thác ta cho Chúa. Lại phán: Ta đây, ta với các con-cái mà Đức Chúa Trời đã ban cho ta.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And again, I will put my trust in him. And again, Behold I and the children which God hath given me.
In Context
12khi Ngài có phán: Tôi sẽ truyền danh Chúa cho anh em tôi; Và ngợi-khen Chúa ở giữa hội.
Cross References
Genesis 48:9Giô-sép thưa rằng: Ấy là những con trai của con mà Đức Chúa Trời đã cho tại xứ nầy. Y-sơ-ra-ên lại nói: Xin hãy đem đến đây, đặng cha chúc phước cho chúng nó.
Psalms 16:1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù-hộ tôi, vì tôi nương-náu mình nơi Chúa.
Psalms 36:7Hỡi Đức Chúa Trời, sự nhơn-từ Chúa quí biết bao! Con-cái loài người nương-náu mình dưới bóng cánh của Chúa.
Psalms 127:3Kìa, con-cái là cơ-nghiệp bởi Đức Giê-hô-va mà ra; Bông-trái của tử-cung là phần thưởng.
Isaiah 12:2Nầy, Đức Chúa Trời là sự cứu-rỗi tôi; tôi sẽ tin-cậy và không sợ-hãi. Vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là sức-mạnh của tôi, lời ca-tụng của tôi; Ngài đã nên sự cứu-rỗi tôi.
Isaiah 53:10Đức Giê-hô-va lấy làm vừa ý mà làm tổn-thương người, và khiến gặp sự đau-ốm. Sau khi đã dâng mạng-sống người làm tế chuộc tội, người sẽ thấy dòng-dõi mình; những ngày người sẽ thêm dài ra, và ý-chỉ Đức Giê-hô-va nhờ tay người được thạnh-vượng.