The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 11 › Ô-sê 11:3

Ô-sê 11:3

Dầu vậy, ta đã dạy Ép-ra-im bước đi, lấy cánh tay mà nâng-đỡ nó. Song chúng nó chẳng hiểu-biết rằng ta đã chữa lành cho.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I taught Ephraim also to go, taking them by their arms; but they knew not that I healed them.

In Context

2Các tiên-tri càng gọi nó chừng nào, nó càng trốn-tránh chừng nấy. Chúng nó đã dâng của-lễ cho các tượng Ba-anh, và đốt hương cho tượng chạm.

4Ta đã dùng dây nhơn-tình, dùng xích yêu-thương kéo chúng nó đến. Ta đã như những kẻ cởi ách khỏi hàm chúng nó, và để đồ-ăn trước mặt chúng nó.

Read all of Ô-sê 11

Cross References

Numbers 11:11và Môi-se lấy làm buồn-bực về đều đó. Môi-se bèn thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Sao Ngài làm cho tôi-tớ Ngài buồn? Sao tôi chẳng được ơn trước mặt Ngài, và sao Ngài lại chất gánh nặng của hết thảy dân-sự nầy trên mình tôi?

Deuteronomy 8:2Hãy nhớ trọn con đường nơi đồng vắng mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi đi trong bốn mươi năm nầy, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, đặng biết đều có ở trong lòng ngươi, hoặc ngươi có gìn-giữ những điều-răn của Ngài hay chăng.

Deuteronomy 33:27Đức Chúa Trời hằng-sống là nơi ở của ngươi, Ở dưới có cánh tay đời đời của Ngài. Ngài đuổi kẻ thù-nghịch khỏi trước mặt ngươi, Và phán cùng ngươi rằng: Hãy diệt đi!

Isaiah 30:26Sáng mặt trăng sẽ chói-lói như sáng mặt trời, và sự sáng mặt trời sẽ lớn hơn bảy lần, như vốn là sự sáng của bảy ngày, trong ngày Đức Giê-hô-va buộc dấu-vít của dân Ngài, và chữa-lành vết-thương nó.

Isaiah 63:9Hễ khi dân Ngài bị khốn-khổ, chính Ngài cũng khốn-khổ, và thiên-sứ trước mặt Ngài đã cứu họ rồi. Chính Ngài đã lấy lòng yêu-đương thương-xót mà chuộc họ. Ngài đã ẵm-bồng, và mang họ trong các ngày thuở xưa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 11:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 11:2Ô-sê 11Ô-sê 11:4 →