The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 21 › Ê-sai 21:3

Ê-sai 21:3

Vậy nên lưng ta đau lắm, quặn-thắt như đờn-bà đang sanh-đẻ; sự đau-đớn mà ta chịu, làm cho ta không nghe, sự kinh-hãi làm cho ta không thấy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore are my loins filled with pain: pangs have taken hold upon me, as the pangs of a woman that travaileth: I was bowed down at the hearing of it; I was dismayed at the seeing of it.

In Context

2Có sự hiện-thấy hãi-hùng đã tỏ ra cho tôi: kẻ gian-dối ở gian-dối, kẻ tàn-hại làm tàn-hại! Hỡi người Ê-lam, hãy lên; Hỡi người Mê-đi, hãy vây đi! Ta sẽ làm cho dứt mọi tiếng than-thở nó.

4Lòng ta mê-muội, rất nên khiếp-sợ; vốn là chiều-hôm ta ưa-thích, đã đổi ra sự run-rẩy cho ta....

Read all of Ê-sai 21

Cross References

Deuteronomy 28:67Bởi cớ sự kinh-khủng đầy-dẫy lòng ngươi, và bi- cảnh mắt ngươi sẽ thấy, nên sớm mai ngươi sẽ nói: Chớ chi được chiều tối rồi! Chiều tối ngươi sẽ nói: Ước gì được sáng mai rồi!

Isaiah 13:8Chúng đều kinh-hoàng, bị sự đau-đớn thảm-sầu bắt lấy, quặn-thắt như đờn-bà đương đẻ; hắc-hơ hắc-hãi nhìn nhau, mặt như mặt ngọn lửa!

Isaiah 16:9Vậy nên ta vì cây nho của Síp-ma mà khóc-lóc như Gia-ê-xe. Hỡi Hết-bôn, hỡi Ê-lê-a-lê, ta sẽ tưới nước mắt ta trên các ngươi; vì đương lúc trái mùa hạ và mùa gặt thì có tiếng reo của giặc xảy đến.

Isaiah 26:17Hỡi Đức Giê-hô-va, chúng tôi ở trước mặt Ngài khác nào như đờn-bà có thai gần đẻ, đang đau-đớn kêu-rêu vì quặn-thắt!

Jeremiah 49:22Nầy, kẻ thù bay như chim ưng, liệng và sè cánh nghịch cùng Bốt-ra. Ngày đó, lòng anh-hùng Ê-đôm trở nên như lòng người đờn-bà đang đẻ.

Daniel 5:5Chính giờ đó, có những ngón tay của bàn tay người hiện ra, viết trên vôi tường cung vua, đối ngay chỗ để chơn đèn; và vua trông thấy phần bàn tay đó đương viết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 21:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 21:2Ê-sai 21Ê-sai 21:4 →