The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 56 › Ê-sai 56:10

Ê-sai 56:10

Những kẻ canh-giữ của Y-sơ-ra-ên đều là đui-mù, không biết chi hết. Chúng nó thảy đều là chó câm, chẳng biết sủa, đều chiêm-bao, nằm sóng-sượt, và ham ngủ;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

His watchmen are blind: they are all ignorant, they are all dumb dogs, they cannot bark; sleeping, lying down, loving to slumber.

In Context

9Hỡi loài thú đồng, loài thú rừng, hết thảy hãy đến mà cắn-nuốt.

11lại là chó mê ăn, không biết no. Ấy là những kẻ chăn chiên chẳng khôn-sáng: mọi người theo đường riêng mình, mỗi người tìm tư-lợi mình, người nào cũng vậy.

Read all of Ê-sai 56

Cross References

Proverbs 6:4Chớ để cho hai mắt con ngủ, Hoặc mí mắt con chợp lại;

Isaiah 29:10Vì Đức Giê-hô-va đã rải thần ngủ mê khắp trên các ngươi; đã bịt mắt các ngươi, tức là các kẻ tiên-tri; đã trùm đầu các ngươi, tức là các kẻ tiên-kiến.

Isaiah 58:1Hãy kêu to lên, đừng dứt; hãy cất tiếng lên như cái loa; rao-bảo tội-lỗi dân ta cho nó, và rao-bảo sự gian-ác nhà Gia-cốp cho nhà ấy!

Jeremiah 14:13Tôi bèn thưa rằng: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, các tiên-tri bảo họ rằng: Các ngươi sẽ không thấy gươm-dao, sẽ chẳng có đói-kém; nhưng ta sẽ ban sự bình-an bền lâu cho các ngươi ở trong miền nầy.

Ezekiel 3:15Ta bèn đi đến Tên-A-bíp cùng những kẻ bị đày ở trên bờ sông Kê-ba. Ta dừng lại nơi họ đương ở, và trú lại giữa họ bảy ngày, buồn-rầu lặng-lẽ.

Ezekiel 13:16tức là các tiên-tri của Y-sơ-ra-ên nói tiên-tri về Giê-ru-sa-lem, xem sự hiện-thấy bình-an cho thành ấy, mà không có bình-an, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 56:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 56:9Ê-sai 56Ê-sai 56:11 →