The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 65 › Ê-sai 65:10

Ê-sai 65:10

Trong dân ta, những kẻ nào đã tìm-kiếm ta, sẽ được đồng Sa-rôn dùng làm chỗ chăn chiên, nơi trũng A-cô dùng làm đồng cỏ thả bò.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Sharon shall be a fold of flocks, and the valley of Achor a place for the herds to lie down in, for my people that have sought me.

In Context

9Ta sẽ khiến một dòng-dõi ra từ Gia-cốp, và một kẻ kế-tự các núi ta ra từ Giu-đa; những kẻ lựa-chọn của ta sẽ được xứ nầy làm kỷ-vật, tôi-tớ ta sẽ ở đó.

11Còn như các ngươi, là kẻ đã bỏ Đức Giê-hô-va, đã quên núi thánh ta, đã đặt một bàn cho Gát, và rót chén đầy kính Mê-ni,

Read all of Ê-sai 65

Cross References

Joshua 7:26Kế ấy, chúng chất trên thây người một đống đá lớn, hãy còn cho đến ngày nay. Đức Giê-hô-va bèn nguôi cơn thạnh-nộ Ngài. Bởi cớ đó, người ta gọi chỗ nầy là A-cô cho đến ngày nay. ▲ Si-nê-a là tên của đồng bằng Ba-by-lôn. ▲ Trũng A-cô, nghĩa là trũng khuấy-rối.

Isaiah 33:9Đất-đai thảm-sầu hao-mòn. Li-ban xấu-hổ và khô-héo. Sa-rôn giống như nơi sa-mạc; Ba-san và Cạt-mên cây-cối điêu-tàn.

Isaiah 51:1Các ngươi là kẻ theo sự công-bình, là kẻ tìm Đức Giê-hô-va, hãy nghe ta! Khá nhìn-xem vầng đá mà các ngươi đã được đục ra, và cái lỗ của hang mà các ngươi đã được đào lên!

Jeremiah 33:12Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Trong chỗ nầy là chỗ bị hoang-vu, không có loài người nữa, cũng không có loài thú, và trong mọi thành nó, lại sẽ có những gia-cư của kẻ chăn chiên khiến bầy mình nằm nghỉ.

Hosea 2:15Ta lại sẽ ban vườn nho cho nó từ nơi đó, và trũng A-cô sẽ trở nên cửa trông-cậy. Nó sẽ trả lời tại đó như trong ngày trẻ tuổi nó, và như trong ngày nó ra khỏi đất Ê-díp-tô.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 65:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 65:9Ê-sai 65Ê-sai 65:11 →