The Bible Software
bible.software › Gia-cơ › Gia-cơ 1 › Gia-cơ 1:26

Gia-cơ 1:26

Nhược bằng có ai tưởng mình là tin đạo, mà không cầm-giữ lưỡi mình, nhưng lại lừa-dối lòng mình, thì sự tin đạo của người hạng ấy là vô-ích.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

If any man among you seem to be religious, and bridleth not his tongue, but deceiveth his own heart, this man’s religion is vain.

In Context

25Nhưng kẻ nào xét kĩ luật-pháp trọn-vẹn, là luật-pháp về sự tự-do, lại bền lòng suy-gẫm lấy, chẳng phải nghe rồi quên đi, nhưng hết lòng giữ theo phép-tắc nó, thì kẻ đó sẽ tìm được phước trong sự mình vâng lời.

27Sự tin đạo thanh-sạch không vết, trước mặt Đức Chúa Trời, Cha chúng ta, là: thăm-viếng kẻ mồ-côi, người góa-bụa trong cơn khốn-khó của họ, và giữ lấy mình cho khỏi sự ô-uế của thế-gian. ▲ Đây nói về các tín-đồ vốn người Giu-đa, vì cớ mười hai chi-phái Y-sơ-ra-ên bị tan-lạc, thì ở tản ra các nước ngoại-đạo trong thế-gian. ▲ Theo nguyên-bổn tiếng Gờ-réc, trong câu nầy cũng nói « thử-thách» được như trong câu 2, vì chữ nầy trong tiếng Gờ-réc có hai ý.

Read all of Gia-cơ 1

Cross References

Job 15:13Cớ gì mà tâm-thần ông phản-đối cùng Đức Chúa Trời, Khiến những lời dường ấy ra khỏi miệng ông?

Psalms 32:9Chớ như con ngựa và con la, là vật vô-tri; Phải dùng hàm-khớp và dây-cương mới cầm chúng nó được, Bằng chẳng, chúng nó không đến gần ngươi.

Psalms 39:1Tôi nói rằng: Tôi sẽ giữ các đường-lối tôi, Để tôi không dùng lưỡi mình mà phạm tội; Đang khi kẻ ác ở trước mặt tôi, Tôi sẽ lấy khớp giữ miệng tôi lại.

Proverbs 10:19Hễ lắm lời, vi-phạm nào có thiếu; Nhưng ai cầm-giữ miệng mình là khôn-ngoan.

Proverbs 13:2Nhờ bông-trái của miệng mình, người hưởng lấy sự lành; Còn linh-hồn kẻ gian-ác sẽ ăn đều cường-bạo.

Proverbs 15:2Lưỡi người khôn-ngoan truyền ra sự tri-thức cách phải; Nhưng miệng kẻ ngu-muội chỉ buông đều điên-cuồng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Gia-cơ 1:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Gia-cơ 1:25Gia-cơ 1Gia-cơ 1:27 →