The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 10 › Giê-rê-mi 10:20

Giê-rê-mi 10:20

Trại của tôi bị phá-hủy, những dây của tôi đều đứt, con-cái tôi bỏ tôi, chúng nó không còn nữa. Tôi không có người để giương trại tôi ra và căng màn tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

My tabernacle is spoiled, and all my cords are broken: my children are gone forth of me, and they are not: there is none to stretch forth my tent any more, and to set up my curtains.

In Context

19Khốn-nạn cho tôi vì vết-thương tôi! Vít tôi là đau-đớn! Nhưng tôi nói: Ấy là sự lo-buồn tôi, tôi phải chịu.

21Những kẻ chăn chiên đều ngu-dại, chẳng tìm-cầu Đức Giê-hô-va. Vì vậy mà chúng nó chẳng được thạnh-vượng, và hết thảy những bầy chúng nó bị tan-lạc.

Read all of Giê-rê-mi 10

Cross References

Job 7:8Mắt đã thấy tôi sẽ chẳng thấy tôi nữa, Mắt Chúa đoái đến tôi, nhưng tôi sẽ không còn,

Isaiah 49:20Con-cái mà ngươi sẽ có, sau khi bị mất những đứa khác, sẽ nói vào tai ngươi rằng: Đất-đai chật-hẹp quá cho tôi; hãy sắm chỗ cho tôi, đặng tôi ở đây.

Isaiah 51:18Trong vòng các con trai mà Giê-ru-sa-lem đã sanh ra, chẳng một đứa nào để dắt nó; trong vòng các con trai nó đã nuôi, chẳng một đứa nào đến cầm lấy tay.

Jeremiah 4:20Hủy-diệt càng thêm hủy-diệt, báo tin chẳng dứt, cả đất bị phá-tán; nhà tạm tôi thình-lình bị hủy, màn-cháng tôi bỗng-chốc bị hư!

Jeremiah 31:15Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tại Ra-ma nghe có tiếng than-thở, khóc-lóc đắng-cay. Ra-chên khóc con-cái mình, mà không chịu yên-ủi về con-cái mình, vì chúng nó không còn nữa!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 10:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 10:19Giê-rê-mi 10Giê-rê-mi 10:21 →