The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 10 › Giê-rê-mi 10:21

Giê-rê-mi 10:21

Những kẻ chăn chiên đều ngu-dại, chẳng tìm-cầu Đức Giê-hô-va. Vì vậy mà chúng nó chẳng được thạnh-vượng, và hết thảy những bầy chúng nó bị tan-lạc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the pastors are become brutish, and have not sought the LORD: therefore they shall not prosper, and all their flocks shall be scattered.

In Context

20Trại của tôi bị phá-hủy, những dây của tôi đều đứt, con-cái tôi bỏ tôi, chúng nó không còn nữa. Tôi không có người để giương trại tôi ra và căng màn tôi.

22Nầy, có tiếng đồn ra; có sự ồn-ào lớn đến từ miền phương bắc, đặng làm cho các thành của Giu-đa nên hoang-vu, nên hang chó rừng.

Read all of Giê-rê-mi 10

Cross References

Jeremiah 2:8Các thầy tế-lễ không còn nói: Nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Những người giảng luật-pháp chẳng biết ta nữa. Những kẻ chăn-giữ đã bội-nghịch cùng ta. Các tiên-tri đã nhơn danh Ba-anh mà nói tiên-tri, đi theo những sự không ích gì cả.

Jeremiah 8:9Những kẻ khôn-sáng bị xấu-hổ, sợ-hãi, và bị bắt. Chúng nó đã bỏ lời của Đức Giê-hô-va; thì sự khôn-ngoan nó là thể nào?

Jeremiah 10:14người ta đều trở nên u-mê khờ-dại, thợ vàng xấu-hổ vì tượng chạm của mình; vì các tượng đúc chẳng qua là giả-dối, chẳng có hơi-thở ở trong;

Jeremiah 23:1Đức Giê-hô-va phán: Khốn thay cho những kẻ chăn hủy-diệt và làm tan-lạc bầy chiên của đồng cỏ ta.

Jeremiah 49:32Những lạc-đà nó sẽ làm của-cướp, bầy vật đông-đúc nó sẽ làm mồi. Ta sẽ làm cho những kẻ cạo râu chung quanh tan-lạc khắp bốn phương; ta sẽ khiến tai-vạ từ mọi nơi đến trên chúng nó, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 22:25Những tiên-tri của nó lập mưu giữa nó; như sư-tử hay gầm cắn-xé mồi của nó, chúng nó nuốt các linh-hồn, cướp lấy của-cải và những vật quí, làm cho kẻ góa-bụa thêm nhiều ra giữa thành.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 10:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 10:20Giê-rê-mi 10Giê-rê-mi 10:22 →