The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 11 › Giê-rê-mi 11:15

Giê-rê-mi 11:15

Kẻ yêu-dấu của ta đã làm nhiều sự dâm-loạn, và thịt thánh đã cất khỏi ngươi, còn đến trong nhà ta làm chi? mà ngươi còn lấy làm vui trong khi phạm tội.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

What hath my beloved to do in mine house, seeing she hath wrought lewdness with many, and the holy flesh is passed from thee? when thou doest evil, then thou rejoicest.

In Context

14Vậy ngươi chớ cầu thay cho dân nầy; chớ vì chúng nó lên tiếng kêu-cầu; vì khi chúng nó nhơn cớ hoạn-nạn mà kêu đến ta, ta chẳng thèm nghe.

16Xưa Đức Giê-hô-va vốn xưng nó là cây ô-li-ve xanh, trái tươi-tốt đáng ưa! Nay có tiếng lớn inh-ỏi, Ngài đốt lửa nơi cây ấy, những nhánh nó bị gãy.

Read all of Giê-rê-mi 11

Cross References

Psalms 50:16Nhưng Đức Chúa Trời phán cùng kẻ ác rằng: Nhơn sao ngươi thuật lại các luật-lệ ta? Vì cớ gì miệng ngươi nói về sự giao-ước ta?

Proverbs 10:23Kẻ thiếu trí hiểu coi sự làm ác như chơi; Nhưng người thông-sáng thích sự khôn-ngoan.

Proverbs 21:27Của tế-lễ của kẻ ác là một vật gớm ghiếc; Phương chi họ đem đến mà có ác-tưởng.

Proverbs 28:9Người nào xây tai không khứng nghe luật-pháp, Lời cầu-nguyện người ấy cũng là một sự gớm-ghiếc.

Isaiah 50:1Đức Giê-hô-va phán như vầy: Chớ nào tờ để mà ta đã để mẹ các ngươi ra ở đâu? Ai là người chủ nợ mà ta đã bán các ngươi cho? Nầy, các ngươi bị bán, là tại tội-lỗi mình; mẹ các ngươi bị bỏ, là tại sự bội-nghịch các ngươi.

Jeremiah 3:1Người ta nói rằng: Nếu người kia bỏ vợ mình, và nếu khi ly-dị rồi vợ lấy chồng khác, thì người chồng trước có lẽ nào còn trở lại cùng đờn-bà đó sao? Nếu vậy thì trong đất há chẳng bị ô-uế lắm sao? Vả, ngươi đã hành-dâm với nhiều người yêu, còn toan trở lại cùng ta sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 11:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 11:14Giê-rê-mi 11Giê-rê-mi 11:16 →