The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 11 › Giê-rê-mi 11:16

Giê-rê-mi 11:16

Xưa Đức Giê-hô-va vốn xưng nó là cây ô-li-ve xanh, trái tươi-tốt đáng ưa! Nay có tiếng lớn inh-ỏi, Ngài đốt lửa nơi cây ấy, những nhánh nó bị gãy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD called thy name, A green olive tree, fair, and of goodly fruit: with the noise of a great tumult he hath kindled fire upon it, and the branches of it are broken.

In Context

15Kẻ yêu-dấu của ta đã làm nhiều sự dâm-loạn, và thịt thánh đã cất khỏi ngươi, còn đến trong nhà ta làm chi? mà ngươi còn lấy làm vui trong khi phạm tội.

17Đức Giê-hô-va vạn-quân, là Đấng đã vun-trồng ngươi, nay đã phán định tai-vạ nghịch cùng ngươi, vì cớ sự gian-ác mà nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa đã làm cho mình khi chọc giận ta bởi họ dâng hương cho Ba-anh. Mưu nghịch cùng Giê-rê-mi

Read all of Giê-rê-mi 11

Cross References

Psalms 80:16Cây nho ấy bị lửa cháy, bị chặt: Vì cớ sự quở-trách của mặt Chúa, chúng nó phải hư-mất.

Psalms 83:2Vì, kìa, các kẻ thù-nghịch Chúa náo-loạn, Và những kẻ ghét Chúa ngước đầu lên.

Isaiah 27:11Khi nhành khô và bị bẻ, đờn-bà đến lấy mà nhen lửa. Vì dân nầy không có trí-khôn, nên Đấng đã làm nên nó chẳng thương-xót đến, Đấng tạo nên nó chẳng ban ơn cho.

Jeremiah 21:14Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ phạt các ngươi theo quả của việc làm các ngươi; ta sẽ đốt lửa trong rừng nó, lửa sẽ nuốt hết mọi vật ở chung-quanh nó.

John 15:6Nếu ai chẳng cứ ở trong ta thì phải ném ra ngoài, cũng như nhánh nho; nhánh khô đi, người ta lượm lấy, quăng vào lửa, thì nó cháy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 11:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 11:15Giê-rê-mi 11Giê-rê-mi 11:17 →