The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 13 › Giê-rê-mi 13:17

Giê-rê-mi 13:17

Nếu các ngươi chẳng nghe, linh-hồn ta sẽ khóc thầm về sự kiêu-ngạo các ngươi. Thật, mắt ta sẽ khóc nhiều, giọt lụy tuôn-rơi, vì bầy của Đức Giê-hô-va bị bắt đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But if ye will not hear it, my soul shall weep in secret places for your pride; and mine eye shall weep sore, and run down with tears, because the LORD’S flock is carried away captive.

In Context

16Hãy dâng vinh-quang cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, trước khi Ngài chưa khiến sự tối-tăm đến, trước khi chơn các ngươi chưa vấp trên những hòn núi mù-mịt. Bấy giờ các ngươi đợi ánh sáng, nhưng Ngài sẽ đổi nó ra bóng sự chết, hóa nên bóng tối-mờ.

18Hãy tâu cùng vua và thái-hậu rằng: Xin hãy hạ mình, mà ngồi dưới đất; vì mão triều-thiên vinh-hiển trên đầu đã rớt xuống rồi.

Read all of Giê-rê-mi 13

Cross References

1 Samuel 15:11Ta hối-hận vì đã lập Sau-lơ làm vua; bởi người đã xây-bỏ ta, không làm theo lời ta. Sa-mu-ên buồn-rầu, kêu-cầu cùng Đức Giê-hô-va trọn đêm.

Psalms 80:1Hỡi Đấng chăn-giữ Y-sơ-ra-ên, hỡi Đấng dẫn-dắt Gia-cốp như bầy chiên, Hãy lắng tai nghe. Hỡi Đấng ngự trên chê-ru-bin, Hãy sáng sự rực-rỡ Ngài ra.

Isaiah 63:11Bấy giờ dân nhớ lại ngày xưa, về Môi-se và dân-sự người, mà nói rằng: Nào Đấng đã làm cho dân và người chăn bầy vật mình ra khỏi biển ở đâu? Nào Đấng đã đặt Thần thánh mình giữa dân-sự ở đâu?

Jeremiah 13:19Các thành phương nam đều đóng lại, chẳng ai mở ra. Giu-đa bị bắt đem đi, cả họ đều bị bắt đem đi.

Jeremiah 17:16Còn tôi, tôi chẳng vội-vàng bỏ chức chăn dân mà không theo Ngài. Tôi cũng không tự ý-muốn mình trông đến ngày khốn-nạn, Ngài vẫn biết vậy. Lời miệng tôi nói ra đều ở trước mặt Ngài.

Jeremiah 23:1Đức Giê-hô-va phán: Khốn thay cho những kẻ chăn hủy-diệt và làm tan-lạc bầy chiên của đồng cỏ ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 13:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 13:16Giê-rê-mi 13Giê-rê-mi 13:18 →