The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 17 › Giê-rê-mi 17:16

Giê-rê-mi 17:16

Còn tôi, tôi chẳng vội-vàng bỏ chức chăn dân mà không theo Ngài. Tôi cũng không tự ý-muốn mình trông đến ngày khốn-nạn, Ngài vẫn biết vậy. Lời miệng tôi nói ra đều ở trước mặt Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

As for me, I have not hastened from being a pastor to follow thee: neither have I desired the woeful day; thou knowest: that which came out of my lips was right before thee.

In Context

15Nầy là lời người ta bảo tôi: Lời phán của Đức Giê-hô-va ở đâu? Rày hãy ứng-nghiệm!

17Ngài là nơi ẩn-náu của tôi trong ngày hoạn-nạn, xin chớ làm cớ cho tôi kinh-khiếp!

Read all of Giê-rê-mi 17

Cross References

Jeremiah 4:19Ôi! tôi đau lòng, đau lòng! Cơn đau-đớn quặn-thắt lòng tôi; lòng đương bối-rối trong tôi. Tôi không thể làm thinh! Hỡi linh-hồn tôi, vì mầy nghe dọng kèn và tiếng giặc-giã.

Jeremiah 13:17Nếu các ngươi chẳng nghe, linh-hồn ta sẽ khóc thầm về sự kiêu-ngạo các ngươi. Thật, mắt ta sẽ khóc nhiều, giọt lụy tuôn-rơi, vì bầy của Đức Giê-hô-va bị bắt đi.

Jeremiah 15:15Hỡi Đức Giê-hô-va! Ngài hiểu-biết. Xin hãy nhớ đến tôi, thăm-viếng tôi, và trả thù những kẻ bắt-bớ cho tôi. Xin chớ cất tôi đi trong sự nhịn-nhục Ngài; xin biết cho rằng tôi vì Ngài chịu nhuốc-nha!

Jeremiah 20:7Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài đã khuyên-dỗ tôi, và tôi đã chịu khuyên-dỗ; Ngài mạnh hơn tôi và đã được thắng. Trọn ngày tôi cứ làm trò cười, và ai cũng nhạo-báng tôi.

Ezekiel 3:14Đoạn, Thần cất ta lên và đem ta đi; ta đi, lòng ta đầy sự cay-đắng nóng-nảy, tay Đức Giê-hô-va đặt trên ta cách mạnh-mẽ.

Amos 7:14A-mốt trả lời cho A-ma-xia rằng: Ta không phải là đấng tiên-tri, cũng không phải con đấng tiên-tri; nhưng ta là một kẻ chăn, sửa-soạn những cây vả rừng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 17:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 17:15Giê-rê-mi 17Giê-rê-mi 17:17 →