The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:12

Giê-rê-mi 14:12

Khi chúng nó kiêng ăn, ta sẽ chẳng nghe lời khấn-nguyện của chúng nó; khi chúng nó dâng của-lễ thiêu và của-lễ chay, ta chẳng nhậm đâu; nhưng ta sẽ diệt chúng nó bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn-dịch.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When they fast, I will not hear their cry; and when they offer burnt offering and an oblation, I will not accept them: but I will consume them by the sword, and by the famine, and by the pestilence.

In Context

11Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Chớ cầu sự lành cho dân nầy.

13Tôi bèn thưa rằng: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, các tiên-tri bảo họ rằng: Các ngươi sẽ không thấy gươm-dao, sẽ chẳng có đói-kém; nhưng ta sẽ ban sự bình-an bền lâu cho các ngươi ở trong miền nầy.

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

Proverbs 1:28Bấy giờ chúng nó sẽ kêu-cầu cùng ta, nhưng ta sẽ không đáp lời; Sáng sớm chúng nó sẽ tìm ta, nhưng không gặp được.

Proverbs 21:27Của tế-lễ của kẻ ác là một vật gớm ghiếc; Phương chi họ đem đến mà có ác-tưởng.

Isaiah 1:11Đức Giê-hô-va phán: Muôn-vàn của-lễ các ngươi nào có can-hệ gì đến ta? Ta đã chán-chê của-lễ thiêu bằng chiên đực và mỡ của bò con mập. Ta chẳng đẹp lòng về huyết của bò đực, chiên con và dê đực đâu.

Isaiah 58:3mà rằng: Sao chúng tôi kiêng ăn mà Chúa chẳng đoái xem? sao chúng tôi chịu dằn lòng mà Chúa chẳng biết đến? Nầy, trong ngày các ngươi kiêng ăn, cũng cứ tìm sự đẹp ý mình, và làm khổ cho kẻ làm thuê.

Jeremiah 7:21Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Hãy thêm của-lễ thiêu của các ngươi vào các của-lễ khác, và ăn thịt đi!

Jeremiah 11:11Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ khiến tai-nạn đổ trên chúng nó, không thể tránh được; chúng nó sẽ kêu đến ta, nhưng ta chẳng thèm nghe.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:11Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:13 →