The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 4 › Giê-rê-mi 4:10

Giê-rê-mi 4:10

Bấy giờ tôi nói: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va! Thật Ngài đã phỉnh dân nầy và Giê-ru-sa-lem lắm, mà nói rằng: Các ngươi sẽ được bình-an! Những lưỡi gươm đã thấu đến sự sống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said I, Ah, Lord GOD! surely thou hast greatly deceived this people and Jerusalem, saying, Ye shall have peace; whereas the sword reacheth unto the soul.

In Context

9Đức Giê-hô-va phán: Trong ngày đó, vua và các quan-trưởng sững-sốt trong lòng; các thầy tế-lễ bỡ-ngỡ, các kẻ tiên-tri lấy làm lạ.

11Trong thời đó, sẽ nói cùng dân nầy và Giê-ru-sa-lem rằng: Gió nóng đến từ các gò trọi nơi đồng vắng, thổi trên con gái dân ta, nhưng chẳng dùng để dê lúa được, và cũng chẳng làm cho sạch được.

Read all of Giê-rê-mi 4

Cross References

Isaiah 30:10nói với kẻ tiên-kiến rằng: Đừng tiên-kiến làm chi! nói với kẻ tiên-tri rằng: Đừng nói tiên-tri về lẽ thật! Hãy nói cho chúng tôi những đều vui-thú, hãy lấy những sự huyễn-hoặc bảo chúng tôi!

Isaiah 63:17Hỡi Đức Giê-hô-va, sao để chúng tôi lầm-lạc xa đường Ngài? sao để lòng chúng tôi cứng-cỏi đến nỗi chẳng kính-sợ Ngài? Xin hãy vì cớ các tôi-tớ Ngài và các chi-phái của cơ-nghiệp Ngài mà trở lại!

Jeremiah 4:18Đó là những sự mà đường-lối và việc làm của ngươi đã chuốc lấy cho ngươi; đó là sự gian-ác ngươi! Thật, sự ấy là cay-đắng, thấu đến trong lòng ngươi.

Jeremiah 6:14Họ rịt vít-thương cho dân ta cách sơ-sài mà rằng: Bình-an! bình-an! mà không bình-an chi hết.

Jeremiah 14:13Tôi bèn thưa rằng: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, các tiên-tri bảo họ rằng: Các ngươi sẽ không thấy gươm-dao, sẽ chẳng có đói-kém; nhưng ta sẽ ban sự bình-an bền lâu cho các ngươi ở trong miền nầy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 4:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 4:9Giê-rê-mi 4Giê-rê-mi 4:11 →