The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:18

Giê-rê-mi 14:18

Nếu ta ra nơi đồng ruộng, thì thấy những người bị gươm đâm; nếu ta vào trong thành, thì thấy những kẻ đau-ốm vì sự đói-kém. Chính các đấng tiên-tri và các thầy tế-lễ đi dạo trong đất mình, cũng không có sự hiểu-biết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

If I go forth into the field, then behold the slain with the sword! and if I enter into the city, then behold them that are sick with famine! yea, both the prophet and the priest go about into a land that they know not.

In Context

17Ngươi khá bảo cho chúng nó lời nầy: Mắt ta rơi lụy đêm ngày chẳng thôi; vì gái đồng-trinh của dân ta bị tồi-tàn, bị thương rất là đau-đớn.

19Vậy thì Ngài đã bỏ hết Giu-đa sao? Lòng Ngài đã gớm-ghét Si-ôn sao? Làm sao Ngài đã đánh chúng tôi, không phương chữa lành? Đương đợi sự bình-an mà chẳng có sự lành; đương trông kỳ lành-bịnh, mà gặp sự kinh-hãi.

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

Deuteronomy 28:36Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi và vua mà ngươi đã lập trên mình, đến một nước mà ngươi và tổ-phụ ngươi chưa hề biết. Ở đó, ngươi sẽ hầu việc các thần khác bằng cây, bằng đá;

Isaiah 28:7Song những kẻ ấy cũng choáng-váng vì rượu, xiêu-tó vì các thứ rượu mạnh. Thầy tế-lễ và đấng tiên-tri đều choáng-váng vì rượu mạnh, bị rượu nuốt đi, nhơn các thứ rượu mạnh mà xoàng-ba; xem sự hiện-thấy thì cắt-nghĩa sai, xử kiện thì vấp-ngã;

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 8:10Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nấy đều tham-lam; từ tiên-tri cho đến thầy tế-lễ, ai nấy đều làm sự gian-dối.

Jeremiah 52:6Ngày mồng chín tháng tư, trong thành bị đói-kém lắm, đến nỗi dân của đất nầy không có bánh nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:17Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:19 →