The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:19

Giê-rê-mi 14:19

Vậy thì Ngài đã bỏ hết Giu-đa sao? Lòng Ngài đã gớm-ghét Si-ôn sao? Làm sao Ngài đã đánh chúng tôi, không phương chữa lành? Đương đợi sự bình-an mà chẳng có sự lành; đương trông kỳ lành-bịnh, mà gặp sự kinh-hãi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Hast thou utterly rejected Judah? hath thy soul lothed Zion? why hast thou smitten us, and there is no healing for us? we looked for peace, and there is no good; and for the time of healing, and behold trouble!

In Context

18Nếu ta ra nơi đồng ruộng, thì thấy những người bị gươm đâm; nếu ta vào trong thành, thì thấy những kẻ đau-ốm vì sự đói-kém. Chính các đấng tiên-tri và các thầy tế-lễ đi dạo trong đất mình, cũng không có sự hiểu-biết.

20Hỡi Đức Giê-hô-va, chúng tôi nhìn-biết đều ác chúng tôi và tội-lỗi của tổ-phụ chúng tôi, vì chúng tôi đều phạm tội nghịch cùng Ngài.

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

2 Kings 17:19Chính Giu-đa cũng không vâng-giữ các điều-răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của họ; bèn đi theo những lệ-luật mà Y-sơ-ra-ên đã lập.

Job 30:26Tôi đợi-chờ phước-hạnh, tai-họa bèn xảy đến; Tôi trông-cậy ánh-sáng, tăm-tối lại tới cho.

Psalms 80:12Vì cớ sao Chúa phá hàng rào nó, Để cho các kẻ đi qua lảy-lặt nó?

Proverbs 29:1Người nào bị quở-trách thường, lại cứng cổ mình, Sẽ bị bại-hoại thình-lình, không phương cứu-chữa.

Jeremiah 7:29Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy cắt tóc mà ném cho xa đi; hãy cất tiếng thảm-sầu trên các gò trọi! Vì Đức Giê-hô-va đã chê-chối lìa-bỏ dòng-dõi nầy, mà Ngài tức giận.

Jeremiah 8:22Trong Ga-la-át há chẳng có nhũ-hương sao? há chẳng có thầy thuốc ở đó sao? Vậy thì làm sao mà bịnh con gái dân ta chẳng chữa lành?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:18Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:20 →