The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 39 › Giê-rê-mi 39:16

Giê-rê-mi 39:16

Ngươi khá đi và bảo Ê-bết-Mê-lết, người Ê-thi-ô-bi, rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, đến ngày đó ta sẽ làm ra trước mặt ngươi mọi lời mà ta đã phán nghịch cùng thành nầy, cho nó mang họa và chẳng được phước.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Go and speak to Ebed-melech the Ethiopian, saying, Thus saith the LORD of hosts, the God of Israel; Behold, I will bring my words upon this city for evil, and not for good; and they shall be accomplished in that day before thee.

In Context

15Khi Giê-rê-mi còn bị giam trong hành-lang lính canh, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng người như vầy:

17Đức Giê-hô-va phán: Nhưng trong ngày đó, ta sẽ giải-cứu người, thì ngươi sẽ không bị nộp trong tay những người mình sợ.

Read all of Giê-rê-mi 39

Cross References

Psalms 92:11Mắt tôi cũng vui thấy kẻ thù-nghịch tôi bị phạt, Và tai tôi vui nghe kẻ ác dấy nghịch tôi bị báo lại.

Jeremiah 19:11mà nói rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Ta sẽ đập vỡ dân nầy và thành nầy cũng như đập cái bình bằng gốm, chẳng còn làm liền lại được; người ta sẽ chôn thây tại Tô-phết, cho đến thiếu chỗ để chôn.

Jeremiah 21:10Đức Giê-hô-va phán: Vì ta để mặt ta trên thành nầy mà xuống họa cho, chớ không phải xuống phước; thành ấy sẽ bị phó vào tay vua Ba-by-lôn, người sẽ lấy lửa đốt đi.

Jeremiah 26:15Dầu vậy, khá biết chắc rằng các ngươi giết ta, thì các ngươi cùng thành nầy và dân-cư nó sẽ gánh lấy huyết vô-tội. Vì Đức Giê-hô-va thật đã sai ta đến cùng các ngươi, khiến ta nói mọi lời nầy vào tai các ngươi.

Jeremiah 26:20Lại còn có một người nữa đã nhơn danh Đức Giê-hô-va mà nói tiên-tri: ấy là U-ri, con trai Sê-ma-gia, ở Ki-ri-át-Giê-a-rim. Người cũng nói tiên-tri nghịch cùng thành và đất nầy y theo mọi lời của Giê-rê-mi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 39:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 39:15Giê-rê-mi 39Giê-rê-mi 39:17 →