The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 43 › Giê-rê-mi 43:10

Giê-rê-mi 43:10

Ngươi khá bảo họ rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, ta sẽ sai và lấy tôi-tớ ta là Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, và đặt ngai vua ấy trên những đá nầy mà ta mới vừa giấu; vua ấy sẽ căng màn mình lên trên.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And say unto them, Thus saith the LORD of hosts, the God of Israel; Behold, I will send and take Nebuchadrezzar the king of Babylon, my servant, and will set his throne upon these stones that I have hid; and he shall spread his royal pavilion over them.

In Context

9Hãy lấy trong tay người những cục đá lớn, đem giấu trong đất sét làm gạch trước cửa nhà Pha-ra-ôn, tại Tác-pha-nết, trước mắt người Giu-đa đều thấy.

11Vua ấy sẽ đến, đánh đất Ê-díp-tô; những kẻ phải chết thì làm cho chết, những kẻ phải bị phu-tù thì bắt làm phu-tù, những kẻ phải bị gươm-giáo thì cho gươm-giáo!

Read all of Giê-rê-mi 43

Cross References

1 Kings 20:12Bên-Ha-đáp đương uống rượu với các vua trong trại, vừa nghe được các lời nầy, thì nói cùng các đầy-tớ mình rằng: Hãy dàn trận đi. Chúng bèn dàn trận đặng hãm đánh thành.

Psalms 18:11Ngài nhờ sự tối-tăm làm nơi ẩn-núp mình, Dùng các vùng nước tối-đen và mây mịt-mịt của trời, Mà bủa xung-quanh mình Ngài dường như một cái trại.

Psalms 31:20Chúa giấu họ tại nơi ẩn-bí ở trước mặt Chúa, cách xa mưu-kế của loài người; Chúa che-khuất họ trong một cái lều cách xa sự tranh-giành của lưỡi.

Jeremiah 1:15Vậy, ta sẽ gọi mọi họ-hàng của các nước phương bắc, Đức Giê-hô-va phán vậy. Chúng nó sẽ đến, và ai nấy đặt ngôi mình nơi cửa thành Giê-ru-sa-lem, vây đánh các vách thành ấy, và các thành của Giu-đa.

Jeremiah 27:6Bây giờ, ta đã phó mọi đất nầy trong tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đầy-tớ ta; ta cũng ban những thú-vật ngoài đồng cho người đặng giúp việc người nữa.

Jeremiah 46:27Hỡi tôi-tớ ta là Gia-cốp, chớ sợ chi; hỡi Y-sơ-ra-ên, chớ kinh-hãi! Vì ta sẽ cứu ngươi từ xứ xa, sẽ khiến dòng-dõi ngươi ra từ đất mình bị làm phu-tù. Gia-cốp sẽ trở về, được bình-an yên-ổn, chẳng ai làm cho sợ-hãi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 43:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 43:9Giê-rê-mi 43Giê-rê-mi 43:11 →