The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 6 › Giê-rê-mi 6:20

Giê-rê-mi 6:20

Nào ta có cần gì nhũ-hương đến từ Sê-ba, xương-bồ đến từ xứ xa mà dâng cho ta? Của-lễ thiêu của các ngươi chẳng đẹp lòng ta, ta chẳng lấy tế-lễ của các ngươi làm vừa ý.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

To what purpose cometh there to me incense from Sheba, and the sweet cane from a far country? your burnt offerings are not acceptable, nor your sacrifices sweet unto me.

In Context

19Hỡi đất, hãy nghe: Nầy, ta sẽ khiến tai-vạ đến trên dân nầy, tức là quả-báo của ý-tưởng nó, vì nó chẳng chăm nghe lời ta, và đã bỏ luật-pháp ta.

21Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đặt sự ngăn-trở trước mặt dân nầy; cha và con sẽ cùng nhau vấp-ngã; xóm-riềng bạn-hữu đều chết mất.

Read all of Giê-rê-mi 6

Cross References

2 Samuel 15:12Đương lúc Áp-sa-lôm dâng của-lễ, bèn sai mời A-hi-tô-phe, là mưu-sĩ của Đa-vít ở Ghi-lô, bổn-thành người. Sự phản-nghịch trở nên mạnh, và đoàn dân đi theo Áp-sa-lôm càng ngày càng đông. Đa-vít trốn khỏi Giê-ru-sa-lem

1 Kings 10:10Đoạn nữ-vương dâng cho vua một trăm hai mươi ta-lâng vàng và rất nhiều thuốc thơm cùng ngọc quí. Từ đó nhẫn nay, chẳng hề có ai đem thuốc thơm đến số nhiều bằng của nữ-vương nước Sê-ba dâng cho vua Sa-lô-môn.

Psalms 50:7Hỡi dân ta, hãy nghe, ta sẽ nói; Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nghe, ta sẽ làm chứng nghịch ngươi: Ta là Đức Chúa Trời, tức là Đức Chúa Trời ngươi.

Psalms 66:3Hãy thưa cùng Đức Chúa Trời rằng: Các việc Chúa đáng sợ thay! Nhơn vì quyền-năng rất lớn của Chúa, những kẻ thù-nghịch Chúa đều sẽ suy-phục Chúa.

Proverbs 21:27Của tế-lễ của kẻ ác là một vật gớm ghiếc; Phương chi họ đem đến mà có ác-tưởng.

Isaiah 43:23Ngươi chẳng dùng chiên làm của-lễ thiêu dâng cho ta, chẳng dùng hi-sinh tôn-kính ta. Ta chẳng làm phiền ngươi mà khiến dâng lễ-vật, cũng chẳng làm nhọc ngươi mà khiến đốt hương.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 6:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 6:19Giê-rê-mi 6Giê-rê-mi 6:21 →