The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 16 › Giăng 16:3

Giăng 16:3

Họ sẽ làm đều đó, vì không biết Cha, cũng không biết ta nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And these things will they do unto you, because they have not known the Father, nor me.

In Context

2Họ sẽ đuổi các ngươi ra khỏi nhà hội; vả lại, giờ đến, khi ai giết các ngươi, tưởng rằng thế là hầu việc Đức Chúa Trời.

4Nhưng ta đã bảo những đều đó cho các ngươi, để khi giờ sẽ đến, các ngươi nhớ lại rằng ta đã nói những đều đó rồi. Từ lúc ban đầu ta chưa nói cho các ngươi, vì ta đương ở cùng các ngươi.

Read all of Giăng 16

Cross References

John 8:19Chúng thưa cùng Ngài rằng: Cha của thầy ở đâu? Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Các ngươi chẳng biết ta, và cũng chẳng biết Cha ta. Nếu các ngươi biết ta, thì cũng biết Cha ta nữa.

John 15:21Nhưng vì danh ta họ sẽ lấy mọi đều đó đãi các ngươi, bởi họ không biết Đấng đã sai ta đến.

John 17:3Vả, sự sống đời đời là nhìn biết Cha, tức là Đức Chúa Trời có một và thật, cùng Jêsus-Christ, là Đấng Cha đã sai đến.

1 Corinthians 2:8Trong những người cai-quản đời nầy chẳng ai từng biết sự đó; bởi chưng, nếu đã biết thì họ chẳng đóng đinh Chúa vinh-hiển trên cây thập-tự đâu.

2 Thessalonians 1:8báo-thù những kẻ chẳng hề nhận biết Đức Chúa Trời, và không vâng-phục Tin-lành của Đức Chúa Jêsus-Christ chúng ta.

1 Timothy 1:13ta ngày trước vốn là người phạm-thượng, hay bắt-bớ, hung-bạo, nhưng ta đã đội ơn thương-xót, vì ta đã làm những sự đó đương lúc ta ngu-muội chưa tin.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 16:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 16:2Giăng 16Giăng 16:4 →