The Bible Software
bible.software › Lê-vi › Lê-vi 10 › Lê-vi 10:19

Lê-vi 10:19

Nhưng A-rôn đáp rằng: Kìa, ngày nay họ đã dâng của-lễ chuộc tội và của-lễ thiêu của mình trước mặt Đức Giê-hô-va; và sau khi việc rủi nầy xảy ra, nếu lại ngày nay tôi ăn của-lễ chuộc tội, há có đẹp lòng Đức Giê-hô-va chăng?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Aaron said unto Moses, Behold, this day have they offered their sin offering and their burnt offering before the LORD; and such things have befallen me: and if I had eaten the sin offering to day, should it have been accepted in the sight of the LORD?

In Context

18Nầy, huyết nó không có đem vào trong nơi thánh; quả đáng các ngươi ăn sinh-lễ trong nơi thánh, y như lời ta đã dặn biểu.

20Môi-se nghe lời đáp ấy, bèn nhận cho phải.

Read all of Lê-vi 10

Cross References

Leviticus 9:8A-rôn bèn lại gần bàn-thờ, giết bò con đực dùng làm của-lễ chuộc tội.

Deuteronomy 12:7rồi các ngươi sẽ ăn tại đó, trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, vui-vẻ cùng gia-quyến mình, vì mọi việc tay mình làm đã được Giê-hô-va Đức Chúc Trời ngươi ban phước cho.

1 Samuel 1:7Từ năm nầy đến năm kia, mỗi khi nàng đi lên đền Đức Giê-hô-va, chồng đãi nàng như vậy, còn Phê-ni-na cứ trêu-ghẹo nàng; An-ne khóc và không ăn.

Isaiah 1:15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

Jeremiah 14:12Khi chúng nó kiêng ăn, ta sẽ chẳng nghe lời khấn-nguyện của chúng nó; khi chúng nó dâng của-lễ thiêu và của-lễ chay, ta chẳng nhậm đâu; nhưng ta sẽ diệt chúng nó bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn-dịch.

Malachi 1:10Ước gì trong các ngươi có một người đóng các cửa, hầu cho các ngươi không nhen lửa vô-ích nơi bàn-thờ ta. Đức Giê-hô-va vạn-quân phán: Ta chẳng lấy làm vui lòng nơi các ngươi, và ta chẳng nhận nơi tay các ngươi một của-dâng nào hết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Lê-vi 10:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Lê-vi 10:18Lê-vi 10Lê-vi 10:20 →