Mác 13:31
Trời đất sẽ qua đi, song lời ta không bao giờ qua đâu.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Heaven and earth shall pass away: but my words shall not pass away.
In Context
30Quả thật, ta nói cùng các ngươi, dòng-dõi nầy chẳng qua trước khi mọi sự kia xảy tới.
Cross References
Numbers 23:19Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối-cải. Đều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Đều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng-nghiệm sao?
2 Kings 15:12Như vậy là ứng-nghiệm lời của Đức Giê-hô-va phán cho Giê-hu rằng: Dòng-dõi ngươi sẽ ngồi trên ngôi Y-sơ-ra-ên cho đến đời thứ tư. Thật vậy, ấy là đều đã xảy đến. Sa-lum làm vua Y-sơ-ra-ên
Psalms 102:25Thủơ xưa Chúa lập nền trái đất, Các từng trời là công-việc của tay Chúa.
Isaiah 51:6Hãy ngước mắt lên các từng trời, và cúi xem dưới đất; vì các từng trời sẽ tan ra như khói, đất sẽ cũ như áo, dân-cư trên đất sẽ chết như ruồi: nhưng sự cứu-rỗi của ta còn đời đời, sự công-bình của ta chẳng hề bị bỏ đi.
Matthew 5:18Vì ta nói thật cùng các ngươi, đương khi trời đất chưa qua đi, thì một chấm một nét trong luật-pháp cũng không qua đi được cho đến khi mọi sự được trọn.
Luke 21:33Trời đất sẽ qua, song lời ta nói sẽ không qua đâu.