Ma-thi-ơ 1:4
A-ram sanh A-mi-na-đáp; A-mi-na-đáp sanh Na-ách-son; Na-ách-son sanh Sanh-môn.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And Aram begat Aminadab; and Aminadab begat Naasson; and Naasson begat Salmon;
In Context
3Giu-đa bởi Tha-ma sanh Pha-rê và Xa-ra. Pha-rê sanh Ếch-rôm; Ếch-rôm sanh A-ram;
5Sanh-môn bởi Ra-háp sanh Bô-ô. Bô-ô bởi Ru-tơ sanh Ô-bết. Ô-bết sanh Gie-sê;
Cross References
Numbers 1:7về chi-phái Giu-đa, Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;
Numbers 7:12Người dâng lễ-vật mình ngày đầu, là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp, thuộc về chi-phái Giu-đa.
Numbers 10:14Ngọn cờ của trại-quân Giu-đa, tùy theo các đội-ngũ mình, đi trước. Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp, thống-lãnh quân-đội Giu-đa.