The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 6 › Nê-hê-mi 6:12

Nê-hê-mi 6:12

Tôi nhìn-biết chẳng phải Đức Chúa Trời có sai người đến, vì người nói lời tiên-tri đó nghịch với tôi. Tô-bi-gia và San-ba-lát đã mướn người vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And, lo, I perceived that God had not sent him; but that he pronounced this prophecy against me: for Tobiah and Sanballat had hired him.

In Context

11Tôi nói: một người như tôi đây sẽ chạy trốn ư? Người nào như tôi đây vào trong đền-thờ mà lại được sống sao? Tôi không vào đâu

13Vì tại đó, người được trả tiền công đặng khiến tôi sợ-hãi, dụ tôi phạm tội, hầu cho chúng nó có cớ đồn tiếng xấu-xa, và làm sỉ-nhục tôi.

Read all of Nê-hê-mi 6

Cross References

Jeremiah 14:14Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Ấy là những lời nói dối, mà các tiên-tri đó nhơn danh ta truyền ra. Ta chẳng từng sai họ đi, chẳng từng truyền lịnh và chẳng từng phán cùng họ. Họ nói tiên-tri đó là theo những sự hiện-thấy giả-dối, sự bói-khoa, sự hư-không, và sự lừa-gạt bởi lòng riêng mình!

Jeremiah 23:25Ta nghe đều những kẻ tiên-tri nầy nói, chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên-tri giả-dối, rằng: Ta có chiêm-bao; thật, ta có chiêm-bao!

Ezekiel 13:7Khi ta chưa từng phán, mà các ngươi nói rằng: Đức Giê-hô-va có phán, vậy các ngươi há chẳng thấy sự hiện-thấy phỉnh-phờ và nói sự bói-khoa giả-dối, hay sao?

Ezekiel 13:22Vì các ngươi lấy sự dối-trá làm buồn lòng kẻ công-bình mà ta chưa từng làm cho lo-phiền, và các ngươi làm mạnh tay kẻ dữ đặng nó không xây bỏ đường xấu mình để được sống,

Acts 20:33Tôi chẳng ham bạc, vàng, hay là áo-xống của ai hết.

1 Corinthians 12:10người thì được làm phép-lạ; kẻ thì được nói tiên-tri; người thì được phân-biệt các thần; kẻ thì được nói nhiều thứ tiếng khác nhau, người thì được thông-giải các thứ tiếng ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 6:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 6:11Nê-hê-mi 6Nê-hê-mi 6:13 →