Thi thiên 118:14
Đức Giê-hô-va là sức-lực và là bài ca của ta; Ngài trở nên sự cứu-rỗi ta.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The LORD is my strength and song, and is become my salvation.
In Context
13Ngươi có xô ta mạnh đặng cho ta ngã, Nhưng Đức Giê-hô-va giúp-đỡ ta.
15Trong trại người công-bình có tiếng vui-mừng cứu-rỗi: Tay hữu Đức Giê-hô-va làm việc cả-thể.
Cross References
Psalms 27:1Đức Giê-hô-va là ánh-sáng và là sự cứu-rỗi tôi: Tôi sẽ sợ ai? Đức Giê-hô-va là đồn-lũy của mạng-sống tôi: Tôi sẽ hãi-hùng ai?
Isaiah 45:17Duy Y-sơ-ra-ên đã được Đức Giê-hô-va cứu cho, được sự cứu đời đời, đến đời đời vô-cùng các ngươi không còn mang hổ mang nhơ!
Matthew 1:21Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội.