Thi thiên 141:7
Hài-cốt chúng tôi bị rải-rác nơi cửa Âm-phủ, Khác nào khi người ta cày ruộng và tách đất ra.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Our bones are scattered at the grave’s mouth, as when one cutteth and cleaveth wood upon the earth.
In Context
6Các quan-xét chúng nó bị ném xuống bên hòn đá, Họ sẽ nghe lời tôi, vì lời tôi êm-dịu.
Cross References
Psalms 44:22Thật vì Chúa mà hằng ngày chúng tôi bị giết, Chúng tôi bị kể như con chiên dành cho lò-cạo.
Hebrews 11:37Họ đã bị ném đá, tra-tấn, cưa-xẻ; bị giết bằng lưỡi gươm; lưu-lạc rày đây mai đó, mặc những da chiên da dê, bị thiếu-thốn mọi đường, bị hà-hiếp, ngược-đãi,