Thi thiên 142:5
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu cùng Ngài, Mà rằng: Ngài là nơi nương-náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I cried unto thee, O LORD: I said, Thou art my refuge and my portion in the land of the living.
In Context
Cross References
Psalms 16:5Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.
Psalms 35:12Chúng nó lấy dữ trả lành; Linh-hồn tôi bị bỏ-xuội.
Psalms 46:7Đức Giê-hô-va vạn-quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương-náu của chúng tôi. (Sê-la)
Psalms 56:13Vì Chúa đã giải-cứu linh-hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chơn tôi khỏi vấp-ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? ▲ Chánh nghĩa là: bò-câu của cây thông phương xa.
Psalms 73:26Thịt và lòng tôi bị tiêu-hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức-lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.
Psalms 91:9Bởi vì ngươi đã nhờ Đức Giê-hô-va làm nơi nương-náu mình, Và Đấng Chí-Cao làm nơi-ở mình,