The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 142 › Thi thiên 142:5

Thi thiên 142:5

Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu cùng Ngài, Mà rằng: Ngài là nơi nương-náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I cried unto thee, O LORD: I said, Thou art my refuge and my portion in the land of the living.

In Context

4Xin Chúa nhìn phía hữu tôi, coi; Chẳng có ai nhận-biết tôi; Tôi cũng không có nơi nào để nương-náu mình; Chẳng người nào hỏi thăm linh-hồn tôi.

6Xin Chúa lẳng nghe tiếng tôi, Vì tôi bị khốn-khổ vô-cùng; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt-bớ tôi, Vì chúng nó mạnh hơn tôi.

Read all of Thi thiên 142

Cross References

Psalms 16:5Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.

Psalms 35:12Chúng nó lấy dữ trả lành; Linh-hồn tôi bị bỏ-xuội.

Psalms 46:7Đức Giê-hô-va vạn-quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương-náu của chúng tôi. (Sê-la)

Psalms 56:13Vì Chúa đã giải-cứu linh-hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chơn tôi khỏi vấp-ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? ▲ Chánh nghĩa là: bò-câu của cây thông phương xa.

Psalms 73:26Thịt và lòng tôi bị tiêu-hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức-lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.

Psalms 91:9Bởi vì ngươi đã nhờ Đức Giê-hô-va làm nơi nương-náu mình, Và Đấng Chí-Cao làm nơi-ở mình,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 142:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 142:4Thi thiên 142Thi thiên 142:6 →