Thi thiên 146:1
Ha-lê-lu-gia! Hỡi linh-hồn ta, hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Praise ye the LORD. Praise the LORD, O my soul.
In Context
Cross References
Psalms 103:1Hỡi linh-hồn ta, khá ngợi-khen Đức Giê-hô-va! Mọi đều gì ở trong ta hãy ca-tụng danh thánh của Ngài!
Psalms 104:35Nguyện tội-nhơn bị diệt mất khỏi đất, Và kẻ ác chẳng còn nữa. Hỡi linh-hồn ta, hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia! ▲ Chánh nghĩa là: hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va.