The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 18 › Thi thiên 18:1

Thi thiên 18:1

Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là năng-lực tôi, tôi yêu-mến Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will love thee, O LORD, my strength.

In Context

2Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn-lũy tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương-náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu-rỗi tôi, và là nơi náu-ẩn cao của tôi.

Read all of Thi thiên 18

Cross References

1 Samuel 2:1Bấy giờ An-ne cầu-nguyện mà rằng: Đức Giê-hô-va khiến lòng tôi khấp-khởi vui-mừng, Và đỡ cho mặt tôi ngước lên. Miệng tôi thách-đố kẻ thù-nghịch tôi; Vì sự chửng-cứu Ngài làm cho tôi đầy khoái-lạc.

2 Samuel 22:22Vì tôi có giữ theo các đường-lối của Đức Giê-hô-va, Không làm ác xây bỏ Đức Chúa Trời tôi.

Psalms 28:7Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu-tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng-rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi-khen Ngài.

Psalms 36:1Sự vi-phạm của kẻ ác nói trong lòng rằng: Chẳng có sự kính-sợ Đức Chúa Trời ở trước mắt nó.

Psalms 116:16Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi thật là tôi-tớ Ngài; Tôi là tôi-tớ Ngài, con trai con đòi của Ngài; Ngài đã mở lòi-tói tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 18:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
Thi thiên 18Thi thiên 18:2 →