Thi thiên 18:1
Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là năng-lực tôi, tôi yêu-mến Ngài.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will love thee, O LORD, my strength.
In Context
Cross References
1 Samuel 2:1Bấy giờ An-ne cầu-nguyện mà rằng: Đức Giê-hô-va khiến lòng tôi khấp-khởi vui-mừng, Và đỡ cho mặt tôi ngước lên. Miệng tôi thách-đố kẻ thù-nghịch tôi; Vì sự chửng-cứu Ngài làm cho tôi đầy khoái-lạc.
2 Samuel 22:22Vì tôi có giữ theo các đường-lối của Đức Giê-hô-va, Không làm ác xây bỏ Đức Chúa Trời tôi.
Psalms 28:7Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu-tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng-rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi-khen Ngài.
Psalms 36:1Sự vi-phạm của kẻ ác nói trong lòng rằng: Chẳng có sự kính-sợ Đức Chúa Trời ở trước mắt nó.
Psalms 116:16Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi thật là tôi-tớ Ngài; Tôi là tôi-tớ Ngài, con trai con đòi của Ngài; Ngài đã mở lòi-tói tôi.