The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 18 › Thi thiên 18:3

Thi thiên 18:3

Đức Giê-hô-va đáng được ngợi-khen; tôi sẽ kêu-cầu Ngài, Ắt sẽ được giải-cứu khỏi các kẻ thù-nghịch tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will call upon the LORD, who is worthy to be praised: so shall I be saved from mine enemies.

In Context

2Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn-lũy tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương-náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu-rỗi tôi, và là nơi náu-ẩn cao của tôi.

4Các dây sự chết đã vương-vấn tôi, Lụt gian-ác chảy cuộn làm cho tôi sợ-hãi.

Read all of Thi thiên 18

Cross References

Nehemiah 9:5Khi ấy những người Lê-vi, là Giê-sua, Cát-mi-ên, Ba-ni, Ha-sáp-nia, Sê-rê-bia, Hô-đia, Sê-ba-nia, và Phê-ta-hia nói rằng: Hãy đứng dậy, ngợi-khen Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi, là Đấng hằng có đời đời kiếp kiếp! Đáng khen-ngợi danh vinh-hiển của Ngài, vẫn trổi cao hơn các sự chúc tụng và các lời khen-ngợi.

Psalms 5:2Hỡi Vua tôi, Đức Chúa Trời tôi, xin hãy nghe tiếng kêu của tôi, Vì tôi cầu-nguyện cùng Chúa.

Psalms 31:4Xin Chúa gỡ tôi khỏi lưới mà chúng nó gài kín tôi; Vì Chúa là nơi bảo-hộ tôi.

Psalms 50:15Trong ngày gian-truân hãy kêu-cầu cùng ta: Ta sẽ giải-cứu ngươi, và ngươi sẽ ngợi-khen ta.

Psalms 62:3Các ngươi xông vào một người cho đến chừng nào, Đặng chung nhau đánh đổ người Như một cái vách nghiêng, Khác nào một rào hầu ngã?

Psalms 65:1Hỡi Đức Chúa Trời, tại Si-ôn người ta mong-đợi ngợi-khen Chúa; Họ sẽ trả sự hứa-nguyện cho Chúa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 18:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 18:2Thi thiên 18Thi thiên 18:4 →