Thi thiên 27:13
Ôi! Nếu tôi không tin chắc rằng sẽ thấy ơn của Đức Giê-hô-va tại đất kẻ sống, Thì tôi hẳn đã ngã lòng rồi!...
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I had fainted, unless I had believed to see the goodness of the LORD in the land of the living.
In Context
14Hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va; Hãy vững lòng bền chí! Phải, hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va.
Cross References
Job 28:13Người ta chẳng biết được giá-trị nó; Nó không ở tại trên đất của loài sống.
Psalms 31:19Sự nhơn-từ Chúa, Mà Chúa đã dành cho người kính-sợ Chúa, Và thi-hành trước mặt con-cái loài người Cho những kẻ nương-náu mình nơi Chúa, thật lớn-lao thay!
Psalms 52:5Ðức Chúa Trời cũng sẽ phá hại ngươi đời đời; Ngài sẽ bắt ngươi, rút ngươi khỏi trại ngươi, Và nhổ ngươi khỏi đất kẻ sống. (Sê-la)
Psalms 56:13Vì Chúa đã giải-cứu linh-hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chơn tôi khỏi vấp-ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? ▲ Chánh nghĩa là: bò-câu của cây thông phương xa.
Psalms 142:5Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu cùng Ngài, Mà rằng: Ngài là nơi nương-náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.
Isaiah 38:11Tôi từng nói: Tôi sẽ chẳng thấy Đức Giê-hô-va nữa, là Đức Giê-hô-va ở trên đất người sống. Tôi chẳng còn thấy loài người ở cùng dân-cư thế-gian.